Bài 1: Thông tin và dữ liệu

Nhận biết

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

B. Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

C. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

D. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

Câu 2: Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là gì?

A. Thông tin máy tính.                                         B. Thông tin vào.

C. Thông tin ra.                                                    D. Dữ liệu được lưu trữ.

Câu 3: Thông tin dạng âm thanh là thông tin nào bên dưới đây?

A. Tiếng chim hót.                                                        B. Đi học mang theo áo mưa.

C. Ăn sáng trước khi đến trường.                                    D. Hẹn bạn Hương cùng đi học.

Câu 4: Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

A. Giấy.                                                               B. Thẻ nhớ.

C. Đĩa CD, DVD.                                                 D. Xô, chậu.

Câu 5: Bạn Khoa vẽ biểu đồ trên giấy. Theo em tờ giấy của bạn Khoa đóng vai trò là gì?

A. Vật mang tin.                                                  B. Thông tin.

C. Dữ liệu.                                                            D. Tất cả đều đúng.

Thông hiểu

Câu 6: Giả sử em là lớp trưởng của lớp. Theo em, thông tin nào không phải là thông tin cần xử lí (thông tin vào) để xếp loại các tổ cuối tuần?

A. Số lượng bạn đi xe đạp.                                  B. Số các bạn bị ghi tên vì đi muộn.

C. Số bạn không mặc áo đồng phục.                      D. Số bạn bị cô giáo nhắc nhở.

Câu 7: Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể nắng”, em sẽ xử lý thông tin và quyết định như thế nào (thông tin ra) ?

A. Mặc đồng phục.                                                         B. Đi học mang theo áo mưa.

C. Ăn sáng trước khi đến trường.                                    D. Đi học mang theo ô, mũ.

Câu 9: Trước khi sang đường theo em, con người phải xử lý những thông tin gì?

A. Nghĩ về bài toán hôm qua trên lớp chưa làm được.

B. Quan sát xem trời có sắp mưa.

C. Quan sát xem đèn tín hiệu giao thông đang bật màu gì.

D. Kiểm tra lại đồ dùng học tập đã có đủ trong cặp sách chưa.

Câu 10: Thông tin có thể giúp cho con người những gì?

A. Giúp con người đưa ra những lựa chọn tốt, giúp cho hoạt động của con người đạt hiểu quả.

B. Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh.

C. Biết được các tin tức và sự kiện xảy ra trong xã hội.

D. Tất cả các khẳng định trên đều đúng.

Bài 2: Xử lý thông tin

Nhận biết

Câu 1: Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

A. Thu nhận.                                                                B. Lưu trữ.

C. Xử lí.                                                                         D. Truyền.

Câu 2: Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng, … của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

A. Thu nhận.                                                                           B. Lưu trữ.

C. Xử lí.                                                                        D. Truyền.

Câu 3: Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện, … của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

A. Thu nhận.                                                                           B. Lưu trữ.

C. Xử lí.                                                                         D. Truyền.

Câu 4: Các hoạt động xử lí thông tin gồm:

A. Đầu vào, đầu ra.                                                                  B. Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.

C. Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.                                           D. Mở bài, thân bài, kết luận.

Câu 5: Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

A. Thu nhận.                                                                            B. Lưu Trữ.

C. Xử lí.                                                                         D. Truyền.

Câu 6: Thiết bị cho em thấy các hình ảnh hay kết quả hoạt động của máy tính là gì?

A. Bàn phím.                                                                  B. CPU.    

C. Chuột.                                                                       D. Màn hình.

Câu 7: Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện được các hoạt động xử lí thông tin?

A. 3.                                                                               B. 4.

C. 5.                                                                              D. 6.

Vận dụng thấp

Câu 8: Những khả năng to lớn nào đã làm cho máy tính trở thành một công cụ xử lý thông tin hữu hiệu?

A. Làm việc không mệt mỏi.                                 B. Khả năng tính toán nhanh, chính xác.

C. Khả năng lưu trữ lớn.                                       D. Tất cả các khả năng trên.

Câu 1: Em hãy lấy ví dụ minh họa việc sử dụng máy tính đã làm cho việc học tập của em trở nên hiệu quả hơn?

Trả lời:

- Em có thể dung máy tính lên mạng tìm kiếm thông tin về bài học, Gửi bài cho các bạn cùng xem.

 

Câu 2: Máy tính có giúp con người làm tốt hơn trong hoạt động thu nhận, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin? Nêu ví dụ cụ thể để giải thích?

Máy tính giúp con người làm việc tốt hơn. Ví dụ, chỉ mất vài giây để máy tính ghi, lưu cả một cuốn sách ra thẻ nhớ.

Bài 3: Thông tin trong máy tính

Nhận biết

Câu 1: Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng:

A. Số thập phân.                                         B. Dãy bit. 

C. Thông tin.                                               D. Các kí tự. 

Câu 2: Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

A. Digit.                                                     B. Byte.

C. Kilobyte.                                                          D. Bit. 

Câu 3: Một bit được biểu diễn bằng:

A. Chữ số bất kì.                                         B. Một chữ cái. 

C. Kí hiệu 0 hoặc 1.                                   D. Một kí hiệu đặc biệt. 

Câu 4: Bao nhiêu “bit” tạo thành một “byte”?

A. 36.                                                                   B. 32.

C. 9.                                                           D. 8.

Câu 5: Bao nhiêu “byte” tạo thành một “kilobyte”?

A. 64.                                                                   B. 8.

C. 1024.                                                     D. 2028.

Câu 6: Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây lớn nhất?

A. Bit.                                                         B. Kilobyte.

C. Megabyte.                                              D. Gigabyte.

Câu 7: Một gigabyte xấp xỉ bằng:

A. Một nghìn byte.                                               B. Một triệu byte.

C. Một tỉ byte.                                           D. Một nghìn tỉ byte.

Câu 8: Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?

A. Thể tích nhớ.                                          B. Năng lực nhớ. 

C. Dung lượng nhớ.                                   D. Khối lượng nhớ.

Câu 9: Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

A. 2 048 KB.                                              B. 1 024 MB.

C. 2 048 MB.                                              D. 2 048 GB.

Thông hiểu

Câu 10: Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:

A. Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn.      B. Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn.

C. Dãy bit đáng tin cậy hơn.                        D. Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1. 

Vận dụng cao

Câu 2: Một thẻ nhớ 2GB chứa bao nhiêu bài hát? Biết rằng mỗi bài hát có dung lượng khoảng 4 MB

- Đổi đơn vị 2GB = 2*1024 = 2048 MB

- Thẻ nhớ chứa được số bài hát là :

- 2048 : 4 = 512 (Bài hát)

Câu 3: Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được bao nhiêu ảnh 512 KB?

- Đổi đơn vị 4GB = 4*1024*1024 = 4 194 304 KB

- Thẻ nhớ chứa được số ảnh là :

- 4 194 304 : 512 = 8 192 (Bức ảnh)

Câu 13 (1đ):  Giả sử một bức ảnh chụp bằng máy ảnh chuyên nghiệp có dung lượng 512KB. Vậy một thẻ nhớ có dung lượng 4GB có thể chứa được bao nhiêu bức ảnh như vậy?

- Đổi đơn vị 4GB = 4*1024*1024 = 4 194 304 KB

- Thẻ nhớ chứa được số ảnh là :

- 4 194 304 : 512 = 8 192 (Bức ảnh)

 

Thẻ nhớ có dung lượng 512MB có thể chứa được 42 nhiêu bức ảnh có dung lượng 12MB

 

Bài 4: Mạng máy tính

Nhận biết

Câu 1: Một mạng máy tính gồm:

A. Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

B. Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

C. Một số máy tính bàn.

D. Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một tòa nhà.

Câu 2: Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ

A. Máy in.                                                  B. Máy quét.

C. Bàn phím và chuột.                               D. Dữ liệu.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.

B. Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.

C. Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong mạng máy tính.

D. Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính.

Câu 4: Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

A. Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

B. Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.

C. Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

D. Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

Câu 5: Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

A. Máy in.                                                  B. Máy tính.

C. Bộ định tuyến.                                        D. Máy quét.

Câu 6: Hãy chọn đáp án đúng. Máy tính kết nối với nhau để:

A. Chia sẻ các thiết bị.                                 B. Trao đổi dữ liệu.

C. Tiết kiệm điện.                                        D. Chia sẻ các thiết bị và trao đổi dữ liệu.

Câu 7: Mạng máy tính gồm các thành phần:

A. Máy tính và thiết bị kết nối.

B. Máy tính và phần mềm mạng.

C. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

B. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

Thông hiểu

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình.

B. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng dây dẫn mạng.

C. Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hơn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây dẫn.

D. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các thiết bị thông minh khác như điện thoại di động, ti vi, …

Câu 9: Phát biểu nào sau đây không chính xác?

A. Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

B. Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.

C. Mạng không đâyễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.

D. Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại, …

Câu 10: Phát biểu sai là?

A. Đường truyền dữ liệu có hai loại: nhìn thấy và không nhìn thấy.

B. Đường truyền dữ liệu nhìn thấy sử dụng dây dẫn mạng.

C. Kết nối không dây giúp người sử dụng có thể linh hoạt thay đổi vị trí mà vẫn duy trì kết nối mạng.

D. Kết nối không dây chỉ dùng với thiết bị di động.

Câu 2:(1 điểm): Hãy kể tên một số thiết bị trong gia đình em có kết nối mạng. Những thiết bị đó có được kết nối thành một mạng không? Theo em, mạng có dây hay mạng không dây sử dụng thuận tiện hơn? Vì sao?

Trả lời:

- Ti vi

- máy tính

- điện thoại

- laptop

- Vì nếu sử dụng mạng có dây thiết bị phải gắn với sợi cáp mạng, làm vướng víu, bất tiện.

Câu 31. Trong một công ty kinh doanh, nhân viên thường xuyên phải đi lại trong và ngoài phòng làm việc để bàn bạc công việc. Họ cần kết nối mạng để hiển thị dữ liệu hay các bài thuyết trình trên máy tính xách tay, máy tính bảng. Theo em, mạng có dây hay mạng không dây phù hợp với môi trường làm việc như vậy ? Vì sao?

- Mạng không dây. (0.5đ)

- Vì nếu sử dụng mạng có dây, dù các nhân viên đi đâu, làm gì thì máy tính của họ luôn bị gắn với sợi cáp mạng, làm vướng víu, bất tiện. (0.5đ)

Bài 5: Internet

Nhận biết

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.

B. Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu.

C. Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.

D. Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện.

Câu 2: Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi:

A. Một máy tính khác.                                B. Người quản trị mạng xã hội.

C. Nhà cung cấp dịch vụ Internet.             D. Người quản trị mạng máy tính.

Câu 3: Phát biểu nào không đúng khi nói về Internet?

A. Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới.

B. Một mạng kết nối các hệ thống máy tính và các thiết bị với nhau giúp người sử dụng có thể xem, tìm kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin, …

C. Một mạng công cộng không thuộc sở hữu hay do bất kì một tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành.

D. Một mạng kết nối các máy tính với nhau được tổ chức và giám sát bởi một cơ quan quản lí.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

A. Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.            B. Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.

C. Không thuộc quyền sở hữu của ai.           D. Thông tin chính xác tuyệt đối.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?

A. Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.

B. Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.

C. Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khóa học trực tuyến.

D. Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.

Câu 6: Ý kiến nào sau đây là sai?

A. Kho thông tin trên Internet là khổng lồ.

B. Chúng ta có thể sử dụng bất kì thông tin nào trên Internet mà không cần xin phép.

C. Internet cung cấp môi trường làm việc trực tuyến, giải trí từ xa.

D. Người sử dụng có thể tìm kiếm, trao đổi thông tin trên Internet.

Câu 7: Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là: 

A. Bản quyền.                                          

B. Các từ khóa liên quan đến trang web.

C. Địa chỉ của trang web.                                     

D. Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm.

Câu 8: Một vài ứng dụng trên Internet 

A. Đào tạo qua mạng.                                 B. Hội thảo trực tuyến.

C. Thương mại điện tử.                               D. Tất cả các đáp án trên.

Câu 9: Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu? 

A. Laptop.                                                  B. Máy tính.

C. Internet.                                                 D. Mạng máy tính. 

Câu 10: Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet được gọi là: 

A. Trình soạn thảo web.                              B. Trình lướt web.

C. Trình thiết kế web.                                  D. Trình duyệt web.

Câu 11: Cho biết thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

A. Tương tự như thông tin trong cuốn sách.

B. Thành từng văn bản rời rạc.

C. Thành các trang siêu văn bản nối với nhau bởi các liên kết.

D. Một cách tùy ý.

Câu 12: Đặc điểm chính của Internet? 

A. Tính toàn cầu.                                        B. Tính tương tác, tính dễ tiếp cận

C. Tính không sở hữu.                                  D. Tất cả đáp án trên.

Câu 13: Cần làm thế nào để kết nối Internet?

A. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet.

B. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet.

C. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet.

D. Wi-Fi.

Câu 14: Ai là chủ sở hữu của mạng Internet?

A. Đất nước.

B. Người sáng lập.

C. Không ai là chủ sở hữu.

D. Nhà khoa học.