CÂU HỎI ÔN TẬP

KIỂM TRA THỬ: BẤM VÀO ĐÂY

TỰ LUẬN

Câu 1: Tại sao việc bảo vệ sự an toàn và hợp pháp của thông tin cá nhân và tập thể lại quan trọng? Hãy nêu một ví dụ minh họa?

Việc bảo vệ sự an toàn và hợp pháp của thông tin cá nhân và tập thể là quan trọng vì nếu thông tin này bị lộ hoặc bị sử dụng sai mục đích, nó có thể gây thiệt hại đến danh tiếng, tài chính và cuộc sống của cá nhân hoặc tổ chức.

Ví dụ: Nếu thông tin tài khoản ngân hàng của ai đó bị đánh cắp, kẻ xấu có thể sử dụng để chiếm đoạt tiền từ tài khoản đó.

Câu 2: Nếu em nhận được một email đáng ngờ yêu cầu bạn cung cấp thông tin đăng nhập, em sẽ làm gì để xử lý tình huống này?

Nếu nhận được email đáng ngờ yêu cầu cung cấp thông tin đăng nhập, mình sẽ:

Không phản hồi hoặc cung cấp bất kỳ thông tin cá nhân nào.

Kiểm tra kỹ địa chỉ email người gửi để xem nó có đáng tin cậy không.

Không bấm vào bất kỳ liên kết hoặc tệp đính kèm trong email đó.

Báo cáo email này cho bộ phận hỗ trợ khách hàng hoặc cha mẹ, thầy cô.

Xóa email để tránh vô tình mở lại sau này.

Câu 3: Hãy mô tả các bước cụ thể em có thể thực hiện để bảo vệ thông tin và tài khoản cá nhân của mình khi sử dụng Internet?

Sử dụng mật khẩu mạnh và thay đổi định kỳ.

Không chia sẻ mật khẩu với người khác.

Kích hoạt xác thực hai yếu tố nếu có.

Cẩn thận khi truy cập các trang web lạ, và không điền thông tin cá nhân vào các biểu mẫu trực tuyến không rõ ràng.

Luôn đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng xong, đặc biệt là trên các thiết bị công cộng.

Câu 4: Làm thế nào để nhận diện được một thông điệp có thể là lừa đảo hoặc chứa nội dung xấu trên mạng xã hội?

Nguồn gốc không rõ ràng

Lời mời gọi hấp dẫn, "quá tốt để là sự thật

Yêu cầu cung cấp thông tin cá nhân

Lỗi chính tả và ngữ pháp

Cảnh báo khẩn cấp, sự đe dọa hoặc thông điệp gây lo sợ

Liên kết không rõ ràng

Thông điệp từ những người không quen biết hoặc tổ chức không xác thực

Phát tán thông tin gây thù hận hoặc không đúng sự thật 

TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Sơ đồ tư duy là gì?

     A. Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng

     B. Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng

     C. Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà

     D. Một sơ đồ hướng dẫn đường đi

Câu 2. Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ internet.

     A. Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhập thông tin

     B. Mở thư điện tử do người lạ gửi

     C. Vào trang web để tìm tài liệu hoặc tham gia các khóa học trực tuyến.

     D. Tải các phần mềm miễn phí không được kiểm duyệt


Câu 3. Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản cho phép tìm nhanh các cụm từ trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác?

     A. Lệnh Find and Replace… trong bảng chọn Edit.

     B. Lệnh Find trong bảng chọn Edit.

     C. Lệnh Replace trong bảng chọn Edit.

     D. Lệnh Search trong bản chọn File.


Câu 4.Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:

     A. Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.

     B. Có thể sử dụng chuột, phím Tab hoặc các phím mũi tên trên bàn phím.

     C. Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.

     D. Chỉ sử dụng chuột.

Câu 5. Hành động nào sau đây là đúng?

     A. luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ

     B. chia sẻ cho các bạn những video bạo lực

     C. đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội

     D. nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng

Câu 6. Đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn là:

A. giữ an toàn                                                               

B. kiểm tra độ tin cậy

C. gặp gỡ thường xuyên                                             

D. đừng chấp nhận

Câu 7. Khổ giấy phổ biến được sử dụng trong soạn thảo văn bản là:

A. A3                                

B. A2                                 

C. A4                                

D. A1

 Câu 8. Chọn phương án sai. Khi sử dụng internet, có thể:


A. tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng


B. bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

     C. máy tính bị nhiễm virus hay mã độc

     D. bạn lừa đảo hoặc lợi dụng

Câu 9. Trình bày thông tin ở dạng bảng giúp em

     A. trình bày thông tin một cách cô đọng, có thể dễ dàng tìm kiếm, so sánh, tổng hợp được thông tin.

     B. biết được nguồn gốc thông tin để có thể dễ dàng tìm kiếm và tổng hợp thông tin

     C. có thể tìm kiếm và sao chép mọi thông tin

     D. tạo và định dạng văn bản

Câu 10.  Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn lệnh:

A. Delete Rows        

B. Delete Table             

C. Delete Cells          

D. Delete Columns

Câu 11. Để tạo sơ đồ tư duy em cần phải:

     A. vẽ chủ đề chính ở bên phải tờ giấy để tiện kết nối chủ đề chính với các chủ đề phụ

     B. tạo nhánh từ các chủ đề phụ

     C. thêm từ khóa, tạo các nhánh và chọn màu khác nhau

     D. xác định chủ đề chính, tạo nhánh, thêm từ khóa và chọn màu khác nhau cho nhánh.

Câu 12. Một trang văn bản gồm có bao nhiêu lề?

A. 3 lề                                

B. 4 lề                                

C. 5 lề                                

D. 2 lề

Câu 13. Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

     A. Bút, giấy, mực

     B. Phần mềm máy tính

     C. Con người, đồ vật, khung cảnh, …

     D. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc, …


Câu 14. Hộp thoại nào được dùng để định dạng kí tự?

A. Paragraph                     

B. Font                               

C. File                                

D. Format

Câu 15. Phát biểu nào sai về việc tạo được sơ đồ tư duy tốt?

     A. Nên bố trí thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm.

     B. Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng.

     C. Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn.

     D. Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính.


Câu 16. Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gỉ?

A. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.

B. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.

C. Khó sắp xếp, bố trí nội dung.

D. Hạn chế khả năng sáng tạo.


Câu 17. Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

A. Có thể chia sẻ được cho nhiều người.

B. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.

C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.

D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác.

Câu 18. Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là:

A. Dễ so sánh           

B. Dễ di chuyển       

C. Dễ học hỏi            

D. Dễ in ra giấy

Câu 19. Trong phần mềm soạn thảo văn bản, lệnh Font Size dùng đề

A. Chọn hướng trang đứng                                            

B. Định dạng màu chữ

C. Điều chỉnh cỡ chữ                                          

D. Chọn lề đoạn văn bản

Câu 20. Người ta thường dùng sơ đồ tư duy để:

     A. bảo vệ thông tin cá nhân

     B. ghi nhớ tốt hơn

     C. không cần phải suy nghĩ gì thêm khi học tập

     D. học các kiến thức mới

Câu 21. Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

     A. Địa chỉ của trang web

     B. Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

     C. Bản quyền

     D. Các từ khóa liên quan đến trang web

Câu 22. Trong phần mềm soạn thảo văn bản, lệnh Portrait dùng để

A. Chọn hướng trang đứng                                         

B. Chọn hướng trang ngang

C. Chọn lề đoạn văn bản                                             

D. Chọn lề trang


Câu 23. Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?

     A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.

     B. Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.

     C. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.

     D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.

Câu 24. Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?

A. Chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh                          

B. Sửa đổi, chỉnh sửa văn b

C. Lưu trữ và in văn bản                                             

D. Nhập văn bản

Câu 25. Muốn chèn hình ảnh vào văn bản, ta thực hiện lệnh nào sau đây:

A. Insert à SmartArt                                                  

B. Insert à Shape           

C. Insert à Symbol                                                     

D. Insert àPicture

Câu 26. Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

     A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian rộng mở, dễ sửa chữa, thêm bớt nội dung

     B. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác

     C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ

     D. Có thể chia sẻ được cho nhiều người

Câu 27. Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

     A. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

     B. Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

     C. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

     D. Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết


Câu 28. Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào dùng để soạn thảo văn bản?

A. Microsoft Word          

B. Google Chrome           

C. Paint              

D. Microsoft Excel

Câu 29: Em truy cập mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?

     A. Mở video đó và xem.

     B. Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó.

    C. Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì.

    D. Chia sẻ cho bạn bè để doạ các bạn.

Câu 30: Để xóa các ký tự bên trái con trỏ soạn thảo thì nhấn phím? 

A. Backspace.                  

B. End.                       

C. Home.                    

D. Delete.

Câu 31.  Sắp xếp để được các bước để thay đổi phông chữ cho đoạn văn bản

1. Chọn font chữ thích hợp
2. Chọn đoạn văn bản cần thay đổi font chữ
3. Nháy vào nút  IMG_256

A. 1-2-3                            

B. 2-3-1                                 

C. 2-1-3                     

D. 3-2-1

Câu 32. Nhóm lệnh được dùng để:

A. Định dạng màu chữ                                                        

B. Căn lề trang

B. Định dạng phông chữ                                                     

D. Căn lề văn bản