ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
KIỂM TRA THỬ PHẦN TRẮC NGHIỆM: BẤM VÀO ĐÂY
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Để làm một bài thuyết trình về chủ đề “năng lượng tái tạo” em cần thực hiện các thao tác nào khi có một máy tính được kết nối internet ?
Trả lời
- Dùng trình duyệt web truy cập vào Google, gõ từ khóa “năng lượng tái tạo”, chọn thông tin ở các trang web có độ tin cậy cao, sao chép thông tin sang phần mền trình chiếu và có ghi chú nguồn thông tin. (1 điểm)
Câu 2: Em và một bạn trong trường xảy ra mâu thuẫn, bạn ấy đã đưa lên mạng Tiktok những hình ảnh của em mà em không muốn công khai. Em có “trả đũa” bạn bằng hành vi tương tự không? Vì sao?
- Trả lời: Không . (0,5 điểm)
Vì nếu “trả đũa” bạn bằng hành vi tương tự là vi phạm quyền riêng tư, bảo vệ thông tin cá nhân của người khác. Em sẽ phân tích cho bạn biết thông tin cá nhân, tập thể được pháp luật bảo vệ, nếu cần thiết có thể yêu cầu pháp luật can thiệp, và yêu cầu bạn xóa các hình ảnh đó đi. Hoặc em có thể báo cáo với thầy, cô giáo để có biện pháp xử lí. (0,5 điểm)
Câu 3: Để làm một bài thuyết trình về chủ đề “bệnh đau mắt đỏ” em cần thực hiện các thao tác nào khi có một máy tính được kết nối internet ?
- Dùng trình duyệt web truy cập vào Google, gõ từ khóa “bệnh đau mắt đỏ”, chọn thông tin ở các trang web có độ tin cậy cao, sao chép thông tin sang phần mền trình chiếu và có ghi chú nguồn thông tin. (1 điểm)
Câu 4: Hãy chỉ ra những hành vi vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số trong các tình huống dưới đây và xử lí tình huống.
Minh mua vé vào rạp chiếu phim để xem phim. Minh dùng điện thoại di động để phát trực tiếp (livestream) bộ phim cho bạn bè và người thân xem cùng. Nếu là bạn đi xem cùng phim với Minh hôm đó, em sẽ làm gì?
- Hành vi quay phim trong rạp chiếu phim là hành vi vi phạm bản quyền. (0.5 điểm)
- Xử lí: Nhắc nhở, yêu cầu Minh dừng việc livestream lại vì bạn đã vi phạm quy định của rạp chiếu, nếu bị phát hiện sẽ bị xử phạt. (0.5 điểm)
III. TRẮC NGHIỆM.
Câu 1. Chiếc máy tính cơ học Pascal do ai
sáng tạo ra?
A. Charles Babbage
B. John Mauchly
C. Blaise
Pascal
D. J. Presper Eckert
Câu 2. Ai được coi là chả đẻ của công nghệ
máy tính?
A. Charles
Babbage
B. Gottfried Leibniz
C. John Mauchly
D. Blaise Pascal
Câu 3. Nền tảng cho việc thiết kế các máy
tính kĩ thuật số hiện đại là?
A. Cơ giới hóa việc tính toán
B. Claude
Shannon có thể sử dụng các rơ le để thực hiện các tính toán trên dãu các bit
C. Sáng tạo ra chiếc máy tính cơ học Pascal
D. Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 4. Máy tính điện từ có máy thế hệ?
A. Ba thế hệ
B. Năm thế
hệ
C. Bốn thế hệ
D. Hai thế hệ
Câu 5. Máy tính đã thay đổi theo những
cách nào dưới dây
A. Những thiết bị nhỏ gọn có thể theo dõi sức
khỏe thường xuyên, phát hiện kịp thời những hiện tượng bất thường của cơ thể
vad đưa ra những phản hồi hợp lý
B. Giúp con người có thể học mọi lúc mọi
nơi.
C. Hỗ trợ quan sát vùng trời, vùng biển,
vùng lãnh thổ..
D. Cả ba
đáp án trên đều đúng
Câu 6. Hãy ghép nối mỗi ví dụ ở cột bên
phải với một lĩnh vực ở cột bên trái cho phù hợp.
|
Lĩnh vực |
Ví dụ |
|
1) Giáo dục |
a) Giao tiếp, chia sẻ, tham gia các hoạt động
cộng đồng trên mạng. |
|
2) Văn hóa |
b) Dạy học trực tuyến |
|
3) Giao thông |
c) Khám bệnh trực tuyến |
|
4) Y tế |
d) Taxi công nghệ |
|
5) Giải trí |
e) Mua bán trực tuyến |
|
6) Du lịch |
g) Du lịch trực tuyến |
|
7) Thương mại |
h) Xem phim, chơi game trực tuyến |
A. 1-b; 2-a; 3-d;
4-h; 5-c; 6-g; 7-e
B. 1-b;
2-a; 3-d; 4-c; 5-h; 6-g; 7-e
C. 1-b; 2-a; 3-c;
4-d; 5-h; 6-g; 7-e
D. 1-b; 2-a; 3-d;
4-c; 5-h; 6-e; 7-g
Câu 7. Đặc điểm của thông tin số là?
A. Có thể trao đổi không cần mạng
B. Có thể trao đổi dựa trên thông tin trên
giấy
C. Có thể
truy cập từ xa thông qua kết nối Internet
D. Đáp án khác
Câu 8. Đâu không phải là đặc điểm của
thông tin số?
A. Thông tin số có thể truy cập từ xa qua
Internet
B. Thông tin số dễ dàng được nhân bản và
chia sẻ
C. Thông
tin số chỉ có thể truy cập ở khoảng cách gần
D. Thông tin số có thể được lan truyền tự động
do nhiều thiết bị được đồng bộ với nhau
Câu 9. Thông tin số có thể được truy cập
từ xa nếu
A. Người
quản lý thông tin đó cho phép
B. Thông tin có khả
năng truyền tải xa
C. Thông tin ít dữ
liệu
D. Đáp án khác
Câu 10. Thông tin số có?
A. Nhiều công cụ hỗ trợ tìm kiếm, truy cập,
lưu trữ, xử lí và chia sẻ thông tin số
B. Quyền tác giả của thông tin số được pháp
luật bảo hộ
C. Mức độ tin cậy khác nhau
D. Cả ba
đáp án trên đều đúng
Câu 11. Độ tin cậy của ý kiến thấp hơn sự
kiện vì?
A. Mang nhiều cảm
xúc
B. Mang định kiến cá
nhân
C. Cả hai
đáp án trên đều đúng
D. Cả hai đáp án trên
đều sai
Câu 12. Cách xác định thông tin có đáng
tin cậy hay không là?
A. Kiểm tra nguồn thông tin
B. Phân biệt ý kiến với sự kiện
C. Kiểm tra chứng cứ của kết luận, đánh giá
tính thời sự của thông tin
D. Cả ba
đáp án trên đều đúng
Câu 13. Điền vào chỗ trống: Thông tin
số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn, .......
A. được truy cập tự do và có độ tin cậy khác
nhau.
B. được bảo hộ quyền tác giả và không đáng
tin cậy.
C. được bảo
hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.
D. được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin
cậy.
Câu 14. Đâu là đặc điểm chính của thông
tin số?
A. Dễ dàng được nhân bản và lan truyền
B. Khó bị xóa bỏ hoàn toàn
C. Có thể được truy cập từ xa nếu người quản
lý đó cho phép
D. Cả ba
đáp án trên đều đúng
Câu 15. Thông tin có độ tin cậy thấp là?
A. Kết luận không có
chứng cứ
B. Ý kiến mang tính
cá nhân
C. Thông tin được
công bố từ lâu
D. Cả ba
đáp án trên đều đúng
Câu 16. Thông tin số là?
A. Thông tin được mã hóa thành dãy bit
B. Thông tin được được chuyển vào máy tính,
điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong
một môi trường kĩ thuật số
C. Thông
tin được mã hóa thành dãy bit, được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh,
máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật
số
D. Đáp án khác
Câu 17. Thông tin đáng tin cậy giúp?
A. Em đưa ra kết luận
đúng
B. Quyết định hành động
đúng
C. Giải quyết được
các vấn đề đặt ra
D. Cả ba
đáp án trên đều đúng
Câu 18. Mức độ tin cậy của thông tin số phụ
thuộc vào?
A. Nguồn gốc
B. Mục tiêu thông
tin
C. Cả hai
đáp án trên đều đúng
D. Cả hai đáp án
trên đều sai
Câu 19. Để tìm hiểu về một đội bóng đá ở
châu Phi, nguồn thông tin nào sau đây đáng tin cậy nhất?
A. Nguồn tin từ câu lạc bộ người hâm mộ đội
bóng đó.
B. Nguồn tin từ câu lạc bộ của đội bóng đối
thủ.
C. Nguồn
tin từ Liên đoàn bóng đá châu Phi.
D. Nguồn tin từ diễn đàn bóng đá Việt Nam.
Câu 20. Thông tin nào dưới đây có độ tin cậy
thấp?
A. Thông tin ở các trang web được cập nhật
hàng giờ
B. Thông tin vừa được công bố trên thời sự
C. Thông
tin ở các trang web đã lâu không được cập nhật
D. Đáp án khác
Câu 21. Đâu là thông tin không đáng tin cậy?
A. Thông tin không trung thực, mang tính chất
lừa dối
B. Thông tin đồn thổi, dẫn em đến kết luận
thiếu căn cứ
C. Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết
định sai lầm
D. Tất cả
các đáp án trên đều đúng
Câu 22. Vì sao nói thời điểm công
bố thông tin quan trọng?
A. vì nó đánh dấu một sự kiện xảy ra.
B. vì nó cho biết thông tin đó có tin cậy
hay không.
C. Vì nó
quyết định thông tin có còn ý nghĩa không hay đỡ trở nên lỗi thời.
D. Đáp án khác.
Câu 23. Khi tìm kiếm các thông tin để
trình bày, em cần lựa chọn?
A. Thông tin phù hợp
với nội dung trình bày
B. Thông tin có nguồn
đáng tin cậy
C. Thông tin được kiểm
chứng
D. Cả ba
đáp án trên đều đúng
Câu 24. Loại thông tin nào dưới đây em
không nên lựa chọn?
A. Thông tin có thời gian gần với thời gian
em tìm kiếm thông tin
B. Thông tin đã được kiểm chứng
C. Nguồn
thông tin không rõ ràng
D. Thông tin phù hợp với nội dung trình bày
Câu 25. Nguồn thông tin nào dưới đây em
không nên lựa chọn?
A. Từ người
ẩn danh trên Facebook
B. Cộng đồng Cơ điện
lạnh Việt Nam
C. Tập đoàn Điện lực
Việt Nam
D. Bộ Công Thương
Câu 26. Thông tin nào dưới đây là thông
tin đáng tin cậy?
A. Thông tin về máy tính thông tin trên một
trang web lạ
B. Thông tin về dịch Covid 19 trên trang cá
nhân của một người ẩn danh
C. Thông
tin về chế độ dinh dưỡng trên trang web của bộ y tế năm 2023
D. Đáp án khác
Câu 27. Công nghệ kĩ thuật số tiềm ẩn những
vấn nạn nào?
A. Biểu hiện thiếu
văn hóa
B. Biểu hiện vi phạm
pháp luật
C. Biểu hiện vi phạm
đạo đức
D. Cả ba
đáp án trên đều đúng
Câu 28. Các hành vi vi phạm đạo đức, pháp
luật, vi phạm pháp luật khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số em có thể gặp là?
A. Sao chép thông tin từ một trang web và
coi đó là của mình
B. Sử dụng phần mềm bẻ khóa
C. Phát trực tiếp hoặc chia sẻ các vụ bạo lực
học đường. Đưa lên mạng thông tin cá nhân của người khác khi không được cho
phép
D. Cả ba
đáp án trên đều đúng
Câu 29. Các bạn rủ em tham gia vào một
nhóm kín trên mạng xã hội thì em sẽ?
A. Vào nhóm đó mà không cần biết gì
B. Chấp nhận lời mồi vì có các bạn của mình
C. Em sẽ hỏi
kĩ thông tin về nhóm kín đó rồi mới quyết định có tham gia hay không
D. Đáp án khác
Câu 30. Việc tạo ra các sản phẩm số dễ
dàng và nhanh chóng nhờ?
A. Công nghệ kĩ thuật
số
B. Các thiết bị điện
tử thông minh
C. Cả hai
đáp án trên đều đúng
D. Cả hai đáp án
trên đều sai
Câu 31. Hành động nào dưới đây là vi phạm
đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?
A. Tạo một trang cá nhân để chia sẻ những
kinh nghiệm học tập của mình
B. Sáng tác một bài thơ về lớp và gửi bạn bè
cùng đọc
C. Quay và
lan truyền video về bạo lực học đường
D. Đáp án khác
Câu 32. Khi thấy bạn em quay video
các bạn trong lớp có hành vi bạo lực và đăng lên mạng xã hội thì em sẽ?
A. Khuyên bạn gửi video đó cho mọi người
B. Khuyên bạn nên quay nhưng không đăng
video đó lên
C. Khuyên
bạn không nên quay và đăng video bạo lực đó lên mạng vì vi phạm quyền riêng tư
của mỗi con người và vi phạm tiểu chuẩn cộng đồng trên mạng
D. Đáp án khác
