ĐỂ CHUẨN BỊ TỐT CHO BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ 1
(8 điểm trắc nghiệm 32 câu, 2 điểm tự luận 2 câu)
Bước 1: xem và học nội dung ôn tập
Bước 2: bấm vào để làm bài kiểm tra thử phận trắc nghiệm (được làm nhiều lần): BẤM VÀO KIỂM TRA THỬ
ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
Bài 1: Thiết bị vào - ra - Kết nối tri thức
Câu
1. Các thiết bị nào sau
đây là thiết bị vào?
A. Màn hình, chuột, bàn phím.
B. Chuột, bàn
phím, loa.
C. Màn hình, loa, máy in.
D. Chuột, bàn phím, Micro.
Câu
2. Các thiết bị nào sau
đây là thiết bị ra?
A. Màn hình, loa, máy in.
B. Loa, máy in, chuột.
C. Màn hình, bàn phím, camera .
D.
Màn hình, loa, model.
Câu 3. Phương án nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân gây ra lỗi khi in?
A. Cắm giắc USB máy in không đúng chiều
B.Lựa
chọn sai máy in
C. Máy in chưa được kết nối
D. Bật nguồn máy in
Câu 4: Thao tác nào sau đây tắt máy tính một cách an toàn?
A. Sử dụng nút
lệnh Restart của Windows.
B. Sử
dụng nút lệnh Shutdown của Windows.
C. Nhấn nút công
tắc nguồn vài giây.
D. Rút dây nguồn
khỏi ổ cắm.
VÂN DỤNG
Câu 5: Máy
tính của em đang làm việc với một tệp trên thẻ nhớ. Em hãy sắp xếp lại thứ tự
các thao tác sau để tắt máy tính an toàn, không làm mất dữ liệu.
1. Chọn nút lệnh
Shutdown để tắt máy tính.
2. Đóng tệp đang
mở trên thẻ nhớ.
3. Chọn “Safe to
remove hardware” để ngắt kết nối với thẻ nhớ.
4. Lưu lại nội
dung của tệp.
A. 1-2-3-4.
B. 4-3-2-1.
C. 4-2-3-1.
D. 2-3-4-1.
Bài 2:
Phần mềm máy tính
NHẬN BIẾT
Câu 1. Đâu là biện pháp bảo vệ tài khoản cá nhân?
A. Chia sẻ thông tin cá nhân cho mọi người biết.
B. Thường xuyên cập nhật thông tin cá nhân.
C. Đặt mật khẩu mạnh, thay đổi mật khẩu định
kỳ.
D. Nhấp vào tất cả
các đường link được chia sẻ.
Câu 2: Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên
mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?
A.
Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.
B.
Cho mượn nhưng yêu cầy bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không
đúng.
C. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể
hướng dẫn.
D.
Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.
Câu 3: Mật khẩu nào sau đây của bạn Nguyễn Văn An là chưa đủ mạnh?
A. NguyenVanAn2020.
B.
nguyenvanan1234.
C. NguyenVanAn@.
D. 123456
Câu
4: Em hãy chỉ ra đâu phần mềm ứng dụng trong các phương án sau:
A. Linux.
B.
Android.
C. Windowns 10.
D. UnikeyNT.
Câu 5: Chức năng nào sau đây không phải của hệ điều
hành?
A. Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa.
B. Tạo và chỉnh sửa nội
dung một tệp hình ảnh.
C. Điều khiển các thiết bị vào – ra.
D. Quản lí giao diện giữa người sử
dụng và máy tính.
Câu 6. Ứng dụng
nào sau đây KHÔNG phải là hệ điều hành?
A. Microsoft Word, Zalo…
B.
Windows 10.
C. Linux.
D.
iOS.
BÀI 3
Câu 1: Để bảo vệ dữ liệu em có thể
sử dụng các cách nào sau đây?
A. Sao lưu dữ liệu ở bộ nhớ
ngoài (ổ cứng ngoài, USB, thẻ nhớ,...) hoặc lưu trữ trên Internet nhờ công nghệ
đám mây.
B. Cài đặt chương trình
phòng chống virus.
C. Đặt mật khẩu mạnh để
truy cập vào máy tính hoặc tài khoản trên mạng.
D. Cả A, B, C.
Câu 2: Tên tệp và thư mục cần đặt
như thế nào?
A. Dễ nhớ.
B. Ngắn gọn.
C. Đặt theo ý thích.
D. Đặt theo sách giáo khoa.
Câu 3: Tệp có phần mở rộng .exe
thuộc loại tệp gì?
A. Không có loại tệp này.
B. Tệp chương
trình máy tính.
C. Tệp dữ liệu của chương
trình Microsoft Word.
D. Tệp dữ liệu Video.
Câu 4: Phương án nào sau đây không
phải là lợi ích của việc tổ chức lưu trữ tệp trên máy tính một cách hợp lí
A. Giúp em làm việc chuyên nghiệp
hơn.
B. Giúp em tìm được tài
liệu nhanh hơn khi dữ liệu trên máy tính ngày càng nhiều.
C. Máy tính sẽ
chạy nhanh hơn.
D. Giúp em dễ dàng quản lí
công việc không bị nhằm lẫn.
Câu 5: Một số biện pháp chính để
bảo vệ dữ liệu là:
A. Sao lưu dữ liệu
B. Đặt mật khẩu cho tài
khoản người sử dụng
C. Sử dụng phần mềm chống
virus
D. Cả A, B và C
Câu 6: Việc nào sau đây là không
đúng khi quản lí tệp và thư mục trên máy tính?
A. Đặt tên tệp hợp lí, ngắn
gọn gợi nhớ đến nội dung của tệp.
B. Phân loại dữ liệu trước
khi lưu trữ.
C. Các tài liệu cùng loại
đặt trong một thư mục.
D. Tạo nhiều tệp và thư mục giống nhau trên nhiều ổ đĩa.
Bài 4: Mạng
xã hội và một số kênh trao đổi thông tin trên Internet
NHẬN BIẾT
Câu 1: Mục tiêu của giao tiếp qua mạng là gì?
A. Giúp người khác hiểu em một cách rõ ràng.
B. Hiểu người khác một cách rõ ràng.
C. Giữ mối quan hệ tết để có thể tiếp tục giao tiếp.
D. Tất cả những điều trên.
Câu 2: Chọn phương án ghép sai. Ưu điểm của mạng xã hội là:
A. Giúp người sử dụng kết nối với người thân, bạn bè.
B. Hễ trợ người sử dụng giảng dạy và học tập.
C. Tăng khả năng giao tiếp trực tiếp.
D. Là nguồn cung cấp thông tin và cập nhật thông tin
nhanh chóng, hiệu quả.
Câu 3: Thông tin trao đổi trên kênh mạng xã hội có dạng?
A. Văn bản.
B. Hình ảnh.
C. Video.
D. Cả A,
B và C.
Câu 4: Những kênh
nào sau đây là kênh trao đổi thông tin trên internet?
A. Thư điện tử.
B. Diễn đàn.
C. Mạng xã hội.
D. Cả A,
B và C.
Câu 5: Không nên
dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?
A. Giao lưu với bạn
bè.
B. Học hỏi kiến
thức.
C. Bình
luận xấu về người khác.
D. Chia sẻ các hình
ảnh phù hợp của mình.
Câu 6: Những lợi ích
của mạng xã hội?
A. Cập nhật tin tức
và xu hướng nhanh nhất; kết nối với nhiều người
B. Học hỏi những kỹ
năng khác nhau; chia sẻ các bức ảnh và kỷ niệm
C. Tìm hiểu về các
chủ đề mới; chơi các trò chơi
D. Tất cả
các phương án trên
THÔNG HIỂU
Câu 1: Chọn phương
án ghép sai. Nhược điểm của mạng xã
hội là:
A. Lan
truyền thông tin nhanh chóng và rộng khắp.
B. Được sử dụng để
lấy cắp dữ liệu.
C. Làm ảnh hưởng
đến sức khoẻ thể chất và tinh thần của người sử dụng.
D. Là môi trường lí
tưởng cho việc bắt nạt và đe doạ trực tuyến.
Câu 2: Nêu những hạn
chế của mạng xã hội
A. Đưa thông tin
không chính xác hoặc tin xấu khiến chúng ta tin vào những thông tin sai lệch
B. Có thể dễ dàng
tiếp cận với những thông tin nguy hiểm, hình ảnh bạo lực
C. Nguy cơ bị lừa
đảo, đánh cắp thông tin cá nhân
D. Tất cả
các phương án trên
Câu 3: Mạng xã hội
là gì?
A. Một cộng đồng
cùng chung sở thích.
B. Một
cộng đồng trực tuyến.
C. Một cộng đồng
cùng chung mục đích.
D. Đáp án khác.
Câu 4: Chọn phát
biểu sai?
A. Thư điện tử,
diễn đàn, mạng xã hội, … là những kênh trao đổi thông tin thông dụng trên
Internet.
B. Mạng xã hội giúp
người sử dụng kết nối, giao lưu, chia sẻ và thảo luận các vấn đề mà họ quan
tâm.
C. Mạng
xã hội chỉ có một mặt tốt vì có rất nhiều ưu điểm.
D. Cách thức tổ
chức mạng xã hội phổ biến nhất để người sử dụng tham gia là dưới dạng các
website.
Câu 5: Mạng xã hội
là một cộng đồng trực tuyến để mọi người có thể làm gì?
A. Mua hàng online
B. Học trực tuyến
C. Tương tác với nhau
D. Cả A,
B và C
Câu 6: Mục đích của
mạng xã hội là gì?
A. Chia sẻ, học
tập,
B. Chia sẻ, học
tập, tương tác.
C. Chia sẻ, học
tập, tiếp thị.
D. Chia
sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị.
Bài 6:
Làm quen với phần mềm bảng tính
Câu 1: Khi nhập số vào ô
tính thì dữ liệu được tự động:
A. Căn trái.
B. Căn phải.
C. Căn giữa.
D. Căn đều hai bên.
Câu 2: Mỗi bảng tính gồm có
bao nhiêu trang tính?
A. 1
B. 3
C. 10
D. Nhiều
Câu 3: Vị trí giao của một
hàng và một cột được gọi là gì?
A. Ô.
B. Trang tính.
C. Hộp địa chỉ.
D. Bảng tính.
Câu 4: Phát biểu nào dưới đây là
đúng?
A. Các hàng của trang
tính được đặt tên theo các chữ cái A, B, C, …
B. Các hàng của
trang tính được đặt tên theo các số 1, 2, 3, …
C. Các cột của trang tính
được đặt tên theo các số 1, 2, 3, …
D. Các hàng và các cột
trong trang tính không có tên.
Câu 5: Phần mềm bảng tính có
chức năng chính là gì? Chọn phương án đúng nhất.
A. Quản trị dữ liệu.
B. Soạn thảo văn bản và
quản trị dữ liệu.
C. Nhập và xử
lí dữ liệu dưới dạng bảng.
D. Nhập và tính toán
giếng như máy tính cầm tay Casio.
Câu 6: Địa chỉ ô nào dưới đây là
đúng?
A. E
B. 6
C. E6
D. 6E
Câu 7: Vùng dữ liệu trên bảng tính có
hình gì?
A. Hình tam giác.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình tròn.
D. Có thể là hình bất kì.
Câu 8: Khi nhập văn bản vào ô
tính thì dữ liệu được tự động:
A. Căn trái.
B. Căn phải.
C. Căn giữa.
D. Căn đều hai bên.
Bài 7: Tính toán tự động trên bảng tính
Câu 1: Các kiểu dữ liệu cơ
bản trong phần mềm bảng tính?
A. Văn bản.
B. Số.
C. Ngày tháng.
D. Cả A, B và C.
Câu 2: Muốn nhập công thức trực tiếp vào ô tính
thì đầu tiên em cần?
A. Gõ dấu =
B. Gõ biểu thức
C. Nhấn Enter
D. Cả A và C đều đúng
Câu 3: Công thức được nhập vào bảng tính với mục
đích gì?
A. Căn chỉnh hàng cho đẹp.
B. Tính toán.
C. Thuận tiện khi nhập dữ liệu.
D. Tất cả đều đúng
Câu 4: Nếu nhập công thức không đúng cú pháp thì
phần mềm xử lí như thế nào?
A. Phần mềm thông báo lỗi.
B. Phần mềm bỏ qua và coi đó không là công
thức.
C. Phần mềm tự động sửa lỗi công thức.
D. Tất cả đều đúng
Câu 5 : Kí hiệu phép chia trong Excel là?
A. +
B. *
C. /
D. ^
Câu 6: Trong các công thức dưới đây công thức viết
đúng trong Excel là?
A. =(5^2+10)*5
B. =(25 – 10 ):3*7
C. =22 +16:3
D. =(13+2^3)/3 × 5
Câu 7: Để tính trung bình của 2 số 7 và 9 thì công
thức nào dưới đây là đúng?
A. =7+9:2
B. =(7+9):2
C. =7+9/2
D. =(7+9)/2
Câu 8: Công thức nào sau đây tự động tính toán?
A.= 3.14*(15 + 48)
B.= D4*(2*E4 + F4)
C. B5 + C5 + E5 =
D.=13+ 14+ 15
Câu 9: Trong phần mềm bảng tính,
công thức tính nào dưới đây sai?
A. = 5^2 + 6*101
B. = 6*:(3+2))
C. = 2*(3+4)
D. = 1^2 + 2^2
CHÚC CÁC EM LÀM BÀI TỐT
