Các em bấm vào link để làm bài ôn tập trắc nghiệm: BẤM VÀO ĐÂY
CÂU HỎI ÔN TẬP
Chủ đề
D. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số
Câu 1. Tìm đáp án SAI
trong các phương án sau đây:
Khi dùng Internet có thể
A. bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh.
B. máy tính bị nhiễm virus hoặc mã độc.
C. tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng.
D. bị lừa đảo hoặc lợi dụng.
Câu 2. Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài
khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?
A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.
B. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.
C. Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để
làm việc gì không đúng.
D. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo
một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn.
Câu 3: Khi sử dụng
internet, việc làm nào sau đây giúp em tránh nguy cơ bị hại?
A. Tải phần mềm,
tệp miễn phí trên internet.
B. Mở liên kết được
cung cấp trong thư điện tử không biết rõ nguồn gốc.
C. Định
kì thay đổi mật khẩu của tài khoản cá nhân trên mạng xã hội và thư điện tử.
D. Làm theo các lời
khuyên và bài hướng dẫn thuốc trên mạng.
Câu 4: Để bảo vệ dữ liệu
trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?
A. cài đặt và cập
nhật phần mềm chống virus
B. tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy
tính
C. cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội
D. truy cập vào các liên kết lạ
Câu 5: Khi sử dụng lại các
thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:
A. Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm
B. Các từ khóa liên quan
đến trang web
C. Địa chỉ của trang web
D. Bản quyền
Câu 6: Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng
các dịch vụ internet.
A. Mở thư điện tử do người lạ gửi
B. Tải các phần mềm miễn phí không được kiểm duyệt
C. Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhập thông
tin
D. Vào trang web để
tìm tài liệu hoặc tham gia các khóa học trực tuyến.
Câu 7: Em nên làm gì với
các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
A. Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn
B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ
C. Thay mật khẩu
thường xuyên và không cho bất cứ ai biết
D. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên
Câu 8: Đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an
toàn là:
A. giữ an toàn B. gặp gỡ thường xuyên
C. kiểm tra độ tin cậy D.
đừng chấp nhận
Câu 9: Hành động nào sau
đây là đúng?
A. luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ
B. nói với bố mẹ và
thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng
C. chia sẻ cho các bạn những video bạo lực
D. đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp
lên mạng xã hội
Chủ đề D. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường
số
1. Soạn thảo văn bản cơ
bản
Câu 1: Một trang văn bản gồm có bao nhiêu lề?
A. 3 lề B. 4 lề C. 5
lề D.
2 lề
Câu 2: Khổ giấy phổ biến được sử dụng trong soạn
thảo văn bản là:
A. A1 B. A2 C. A3 D. A4
Câu 3: Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong
thẻ nào trong phần mềm soạn thảo?
A. Page layout B. Design C.
Paragraph D.
Font
Câu 4: Phần mềm soạn thảo
văn bản không có chức năng nào sau đây?
A. Nhập văn bản B.
Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản
C. Lưu trữ và in văn bản D. Chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh
Câu 5: Trong phầm mềm soạn thảo văn bản, lệnh
Portrait dùng để
A. Chọn hướng trang
đứng B. Chọn hướng trang ngang
C. Chọn lề trang D.
Chọn lề đoạn văn bản
Câu 6: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng
văn bản?
A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng B. Chọn chữ màu xanh
C. Căn giữa đoạn văn bản D. Thêm hình ảnh vào văn bản
Câu 7: Muốn chèn hình ảnh
vào văn bản, ta thực hiện lệnh nào sau đây:
A.
Insert à Clip
Art B. Insert àPicture
C. Insert à Shape D.
Insert à
SmartArt
Câu
8: Nút
lệnh nào được dùng để tăng mức thụt lề cho đoạn văn?
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu
9: Hộp
thoại nào được dùng để định dạng kí tự?
A. Font B.
File C. Paragraph D. Format
Câu 10: Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là:
A. Dễ so sánh B. Dễ in ra giấy C.
Dễ học hỏi D. Dễ di chuyển
Câu 11: Trình bày thông
tin ở dạng bảng giúp em
A. biết được nguồn gốc thông tin để có thể dễ dàng tìm
kiếm và tổng hợp thông tin
B. tạo và định dạng văn bản
C. có thể tìm kiếm và sao chép mọi thông tin
D. trình bày thông
tin một cách cô đọng, có thể dễ dàng tìm kiếm, so sánh, tổng hợp được thông
tin.
Câu 12: Muốn xóa bảng, sau
khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn lệnh:
A.
Delete Rows B. Delete Table
C.
Delete Columns D.
Delete Cells
Câu 13: Cách di
chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:
A. Có thể sử dụng chuột,
phím Tab hoặc
các phím mũi tên trên bàn phím.
B. Chỉ sử dụng chuột.
C. Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.
D. Chỉ sử dụng các phím mũi tên
trên bàn phím.
Câu 14: Để chèn
một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?
A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng,
10 cột.
B. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.
C. Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10
cột.
D. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10
cột.
Câu 15: Phát biểu
nào trong các phát biểu sau là sai?
A. Bảng giúp
trình bày thông tin một cách cô đọng.
B. Bảng chỉ có
thể biểu diễn dữ liệu là những con số.
C. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách
dễ dàng hơn.
D. Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều
tra, khảo sát,…
Câu 16: Giả sử nhập số hàng và số cột như hình. Bảng được tạo sẽ có:
A. 5 cột, 2 hàng B. 2 cột, 5 hàng
C. 5 cột, 5
hàng D. 2 cột, 2 hàng
Câu 17: Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản cho phép tìm nhanh các cụm
từ trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác?
A. Lệnh Replace trong bảng chọn
Edit.
B. Lệnh Find trong bảng chọn Edit.
C. Lệnh Find and Replace… trong bảng
chọn Edit.
D. Lệnh Search trong bản chọn
File.
Câu 18: Khi sử dụng hộp thoại Find and Replace, nếu
tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta bỏ qua từ đó bằng lệnh:
A. Replace B. Replace C. Find Next D. Cancel
2. Sơ đồ tư duy và phần mềm sơ đồ tư duy
Câu 1: Sơ
đồ tư duy là gì?
A. Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan
bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái
niệm và ý tưởng
B. Văn
bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng
C. Bản
vẽ kiến trúc một ngôi nhà
D. Một
sơ đồ hướng dẫn đường đi
Câu 2: Để tạo sơ đồ tư duy em cần phải:
A. vẽ
chủ đề chính ở bên phải tờ giấy để tiện kết nối chủ đề chính với các chủ đề phụ
B. tạo
nhánh từ các chủ đề phụ
C. thêm
từ khóa, tạo các nhánh và chọn màu khác nhau
D. xác định chủ đề chính, tạo nhánh, thêm
từ khóa và chọn màu khác nhau cho nhánh.
Câu 3: Phát biểu nào không phải là ưu điểm của
việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?
A. Có
thể sắp xếp, bố trí với không gian rộng mở, dễ sửa chữa, thêm bớt nội dung
B.
Có thể làm ở bất cứ đâu,
không cần công cụ hỗ trợ
C. Có thể
chia sẻ được cho nhiều người
D. Có
thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác
Câu 4: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:
A. Bút,
giấy, mực
B. Phần
mềm máy tính
C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối,
màu sắc, …
D. Con người,
đồ vật, khung cảnh, …
Câu 5: Phát biểu nào sai về việc tạo được sơ đồ tư duy tốt?
A. Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh
trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn.
B. Nên dùng các đường kẻ cong thay
vì các đường thẳng.
C. Nên bố tri thông tin đều quanh
hình ảnh trung tâm.
D. Không nên sử dụng màu sắc trong
sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính.
Câu 6: Người ta thường dùng sơ đồ tư duy để:
A. học các kiến thức mới B.
không cần phải suy nghĩ gì thêm khi học tập
C. ghi nhớ tốt hơn D. bảo vệ thông tin cá
nhân
Chủ đề F. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
Câu 1: Thuật toán là gì?
A. Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn
đề.
B. Một dãy các chỉ
dẫn từng bước để giải quyết vấn đề.
C. Một ngôn ngữ lập trình.
D. Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.
Câu 2: Thuật toán có thể được mô tả bằng:
A. ngôn ngữ viết B.
ngôn ngữ kí hiệu
C. ngôn ngữ logic toán học D. ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối
Câu 4: Mẹ dặn Nam ở nhà nấu cơm và nhớ thực
hiện tuần tự các bước sau:
Bước 1:
Chuẩn bị nồi cơm điện, gạo, nước
Bước 2:
Cho gạo và nước với tỉ lệ phù hợp vào nồi
Bước 3:
Cắm điện, bật nút nấu
Bước 4:
Cơm chín, đánh tơi cơm
Các
bước trên được gọi là:
A. Bài
toán B.
Người lập trình
C. Máy
tính điện tử D. Thuật toán
Câu 5: Lợi
thế của việc sử dụng sơ đồ khối so với ngôn ngữ tự nhiên để mô tả thuật toán là
gì?
A. Sơ đồ khối tuân theo một tiêu chuẩn
quốc tế nên con người dù ở bất kể quốc gia nào cũng có thể hiểu.
B. Sơ
đồ khối dễ vẽ.
C. Sơ
đồ khối dễ thay đổi.
D. Vẽ
sơ đồ khối không tốn thời gian.
Câu 6. Sơ đồ khối của
thuật toán là:
A. ngôn ngữ
giao tiếp giữa người và máy tính
B. một sơ đồ gồm các hình mô tả các bước và đường mũi tên để chỉ hướng
thực hiện
C. ngôn ngữ tự nhiên
D. một biểu đồ
gồm các đường cong và các mũi tên chỉ hướng
Câu 7: Trong
các ví dụ sau, đâu là thuật toán:
A. một dãy các bước hướng dẫn tính diện
tích của hình thang cân
B. một
bài văn tả cảnh hoàng hôn ở biển
C. một
bài hát mang âm điệu dân gian
D. một
bản tin thời sự
Câu 8: “Thuật
toán tìm số lớn hơn trong hai số a, b”. Đầu
ra là:
A. hai số a, b B. số lớn hơn
C. số bé hơn D.
số bằng nhau
TỰ LUẬN
Bài 1. Bạn
Minh đã soạn thảo một câu ca dao và định dạng văn bản như Hình 11. Theo em, bạn
Minh đã sử dụng những định dạng nào?
|
Bài |
Đáp
án |
|
Bài 1 |
- Tiêu đề: Căn lề giữa, định dạng
chữ đậm - Khổ thơ: Căn thẳng lề trái và
tăng mức thụt lề. - Dòng cuối: Căn thẳng lề phải,
định dạng chữ nghiêng |
|
Bài 2 |
- Chọn dải lệnh Insert - Nháy chọn vào nút lệnh Table - Nháy chọn tiếp lệnh Insert table - Nhập số 4 tại ô Number of rows, nhập số 6 tại ô number of
columns - Nháy chọn OK - Nhập các thông tin của các bạn
tham gia vào bảng |

