CÂU HỎI ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 TIN HỌC 6
KIỂM TRA THỬ PHẦN TRẮC NGHIỆM: BẤM VÀO ĐÂY
I. TỰ LUẬN
Câu 1: Máy tính có thể giúp việc học tập của em trở nên hiệu quả hơn hay không? Nêu ví dụ cụ thể để giải thích?
Trả lời:
- Máy tính có thể giúp việc học tập của em trở nên hiệu quả hơn.
Ví dụ: em có thể dùng máy tính lên mạng tìm kiếm thông tin về bài học, gửi bài cho các bạn cùng xem.
Câu 2: Một thẻ nhớ 2GB chứa bao nhiêu bài hát? Biết rằng mỗi bài hát có dung lượng khoảng 4 MB
Trả lời:
- Đổi đơn vị 2GB = 2*1024 = 2048 MB
- Thẻ nhớ chứa được số bài hát là: 2048 : 4 = 512 (Bài hát)
Câu 3: Máy tính có giúp con người làm tốt hơn trong hoạt động thu nhận, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin? Nêu ví dụ cụ thể để giải thích?
Trả lời:
- Máy tính giúp con người làm việc tốt hơn.
- Ví dụ: chỉ mất vài giây để máy tính ghi, lưu cả một cuốn sách ra thẻ nhớ.
Câu 4: Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được bao nhiêu ảnh 512 KB?
Trả lời:
- Đổi đơn vị 4GB = 4*1024*1024 = 4 194 304 KB
- Thẻ nhớ chứa được số ảnh là :
- 4 194 304 : 512 = 8 192 (Bức ảnh)
II. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phát
biểu nào sau đây là đúng?
A. Dữ liệu chỉ có ở trong máy
tính.
B. Dữ liệu là những giá trị số do
con người nghĩ ra.
C. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng
con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
D. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi
những người có trình độ cao.
Câu 2. Chúng
ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là gì?
A. Thông tin máy tính.
B. Thông
tin vào.
C. Thông tin ra.
D. Dữ liệu
được lưu trữ.
Câu 3. Thông
tin dạng âm thanh là thông tin nào bên dưới đây?
A. Tiếng chim hót.
B. Đi học
mang theo áo mưa.
C. Ăn sáng trước khi đến trường.
D. Hẹn bạn
Hương cùng đi học.
Câu 4. Giả sử
em là lớp trưởng của lớp. Theo em, thông tin nào không phải là thông tin cần xử
lí (thông tin vào) để xếp loại các tổ cuối tuần?
A. Số lượng bạn đi xe đạp.
B. Số các
bạn bị ghi tên vì đi muộn.
C. Số bạn không mặc áo đồng phục.
D. Số bạn
bị cô giáo nhắc nhở.
Câu 5. Nghe bản
tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể nắng”, em sẽ xử lý thông tin và quyết
định như thế nào (thông tin ra) ?
A. Mặc đồng phục.
B. Đi học
mang theo áo mưa.
C. Ăn sáng trước khi đến trường.
D. Đi học
mang theo ô, mũ.
Câu 6. Trước
khi sang đường theo em, con người phải xử lý những thông tin gì?
A. Nghĩ về bài toán hôm qua trên lớp
chưa làm được.
B. Quan sát xem trời có sắp mưa.
C. Quan sát xem đèn tín hiệu giao
thông đang bật màu gì.
D. Kiểm tra lại đồ dùng học tập đã
có đủ trong cặp sách chưa.
Câu 7. Kết quả
của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong
quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ.
C. Xử lí.
D. Truyền.
Câu 8. Các hoạt
động xử lí thông tin gồm:
A. Đầu vào, đầu ra.
B. Thu nhận,
xử lí, lưu trữ, truyền.
C. Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.
D. Mở
bài, thân bài, kết luận.
Câu 9. Dữ liệu
được máy tính lưu trữ dưới dạng:
A. Số thập phân.
B. Dãy
bit.
C. Thông tin.
D. Các kí
tự.
Câu 10. Đơn vị
đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?
A. Digit.
B. Byte.
C. Kilobyte.
D. Bit.
Câu 11. Một
bit được biểu diễn bằng:
A. Chữ số bất kì.
B. Một chữ
cái.
C. Kí hiệu 0 hoặc 1.
D. Một kí
hiệu đặc biệt.
Câu 12. Bao
nhiêu “bit” tạo thành một “byte”?
A. 36.
B. 32.
C. 9.
D. 8.
Câu 13. Bao
nhiêu “byte” tạo thành một “kilobyte”?
A. 64.
B. 8.
C. 1024.
D. 2028.
Câu 14. Đơn vị
đo dữ liệu nào sau đây lớn nhất?
A. Bit.
B. Kilobyte.
C. Megabyte.
D. Gigabyte.
Câu 15. Một
gigabyte xấp xỉ bằng:
A. Một nghìn byte.
B. Một
triệu byte.
C. Một tỉ byte.
D. Một
nghìn tỉ byte.
Câu 16. Khả
năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?
A. Thể tích nhớ.
B. Năng lực
nhớ.
C. Dung lượng nhớ.
D. Khối
lượng nhớ.
Câu 17. Một mạng
máy tính gồm:
A. Tối thiểu năm máy tính được
liên kết với nhau.
B. Hai hoặc nhiều máy tính được kết
nối với nhau.
C. Một số máy tính bàn.
D. Tất cả các máy tính trong một
phòng hoặc trong một tòa nhà.
Câu 18. Mạng
máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ
A. Máy in.
B. Máy
quét.
C. Bàn phím và chuột.
D. Dữ liệu.
Câu 19. Phát
biểu nào sau đây là sai?
A. Người sử dụng có thể giao tiếp
với nhau trên mạng máy tính.
B. Trong một mạng máy tính, các
tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.
C. Virus có thể lây lan sang các
máy tính khác trong mạng máy tính.
D. Người sử dụng không thể chia sẻ
dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính.
Câu 20. Trong
các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng
máy tính?
A. Giảm chi phí khi dùng chung phần
cứng.
B. Giảm chi phí khi dùng chung phần
mềm.
C. Người sử dụng có quyền kiểm
soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.
D. Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng
hiệu quả sử dụng.
Câu 21. Thiết
bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?
A. Máy in.
B. Máy
tính.
C. Bộ định tuyến.
D. Máy
quét.
Câu 22. Hãy chọn
đáp án đúng. Máy tính kết nối với nhau để:
A. Chia sẻ các thiết bị.
B. Trao đổi
dữ liệu.
C. Tiết kiệm điện.
D. Chia sẻ
các thiết bị và trao đổi dữ liệu.
Câu 23. Mạng
máy tính gồm các thành phần:
A. Máy tính và thiết bị kết nối.
B. Máy tính và phần mềm mạng.
C. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết
nối và phần mềm mạng.
D. Thiết
bị đầu cuối và thiết bị kết nối.
Câu 24. Phát
biểu nào sau đây là sai?
A. Mạng không dây có thể kết nối ở
mọi địa hình.
B. Mạng có dây kết nối các máy
tính bằng dây dẫn mạng.
C. Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt
hơn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây dẫn.
D. Mạng không dây không chỉ kết nối
các máy tính mà còn cho phép kết nối các thiết bị thông minh khác như điện thoại
di động, ti vi, …
Câu 25. Phát
biểu nào sau đây không chính xác?
A. Mạng không dây thuận tiện cho
những người di chuyển nhiều.
B. Mạng không dây nhanh và ổn định
hơn mạng có dây.
C. Mạng không đâyễ dàng lắp đặt
hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.
D. Mạng không dây thường được sử dụng
cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại,
Câu 26. Phát
biểu sai là?
A. Đường truyền dữ liệu có hai loại:
nhìn thấy và không nhìn thấy.
B. Đường truyền dữ liệu nhìn thấy
sử dụng dây dẫn mạng.
C. Kết nối không dây giúp người sử
dụng có thể linh hoạt thay đổi vị trí mà vẫn duy trì kết nối mạng.
D. Kết nối không dây chỉ dùng với
thiết bị di động.
Câu 27. Phát
biểu nào sau đây đúng?
A. Internet chỉ là mạng kết nối
các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.
B. Internet là một mạng các máy
tính liên kết với nhau trên toàn cầu.
C. Internet là mạng truyền hình kết
nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.
D. Internet là mạng kết nối các
thiết bị có sử dụng chung nguồn điện.
Câu 28. Để kết
nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi:
A. Một máy tính khác.
B. Người
quản trị mạng xã hội.
C. Nhà cung cấp dịch vụ Internet.
D. Người
quản trị mạng máy tính.
Câu 29. Phát
biểu nào không đúng khi nói về Internet?
A. Một mạng lưới rộng lớn kết nối
hàng triệu máy tính trên khắp thế giới.
B. Một mạng kết nối các hệ thống
máy tính và các thiết bị với nhau giúp người sử dụng có thể xem, tìm kiếm, chia
sẻ và trao đổi thông tin, …
C. Một mạng công cộng không thuộc
sở hữu hay do bất kì một tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành.
D. Một mạng kết nối các máy tính với
nhau được tổ chức và giám sát bởi một cơ quan quản lí.
Câu 30. Phát
biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?
A. Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.
B. Có nhiều
dịch vụ đa dạng và phong phú.
C. Không thuộc quyền sở hữu của
ai.
D. Thông
tin chính xác tuyệt đối.
Câu 31. Phát
biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng
Internet đối với học sinh?
A. Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với
các bạn ở nước ngoài.
B. Giúp tiết kiệm thời gian và
cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.
C. Giúp nâng cao kiến thức bằng
cách tham gia các khóa học trực tuyến.
D. Giúp giải trí bằng cách xem mạng
xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.
Câu 32. Ý kiến
nào sau đây là sai?
A. Kho thông tin trên Internet là
khổng lồ.
B. Chúng ta có thể sử dụng bất kì
thông tin nào trên Internet mà không cần xin phép.
C. Internet cung cấp môi trường
làm việc trực tuyến, giải trí từ xa.
D. Người sử dụng có thể tìm kiếm,
trao đổi thông tin trên Internet.
