ÔN TẬP GIỮA KỲ 1 TIN HỌC 9
KIỂM TRA THỬ TRẮC NGHIỆM: BẤM VÀO ĐÂY
I. TỰ LUẬN
Câu 1. Theo em, tại
sao phải quan tâm đến chất lượng thông tin khi tìm kiếm, tiếp nhận và trao đổi
thông tin? Nêu ví dụ minh họa?
Vì để đảm
bảo chất lượng giải quyết vấn đề, ta cần quan tâm đến chất lượng thông tin.
Ví dụ khi
mua hàng trực tuyến, nếu không tìm kiếm thông tin đầy đủ, chính xác, thì có thể
dẫn đến mua hàng không đúng ý, bị lừa đảo
Câu 2. Nêu một số
tác động tiêu cực của công nghệ số đối với đời sống con người. Hãy lấy ví dụ
minh họa..
Công nghệ
số có thể gây nhiều tác động tiêu cực như:
Ảnh hưởng
đến sức khỏe: Việc sử dụng thiết bị công nghệ liên tục có thể gây hại cho mắt,
cột sống, và gây ra căng thẳng tâm lý.
Ví dụ: Học
sinh dành quá nhiều thời gian chơi game trực tuyến dẫn đến căng thẳng, mất ngủ
và giảm thị lực.
Mất kết nối
xã hội: Việc sử dụng mạng xã hội quá mức khiến con người ít tương tác trực tiếp
với nhau, gây ra sự xa cách trong các mối quan hệ.
Ví dụ:
Trong một gia đình, mỗi người chỉ chú tâm vào điện thoại mà không giao tiếp với
nhau
Câu 3. Em hãy liệt
kê một hành vi vi phạm pháp luật, một hành vi trái đạo đức, thiếu văn hoá khi
hoạt động trong môi trường số.
Một số
hành vi vi phạm pháp luật như:
Sử dụng
phần mềm không có bản quyền,
Sử dụng nội
dung văn bản hoặc hình ảnh không xin phép và coi là của mình,
Tham gia
đánh bạc trực tuyến,...
Một số
hành vi trái đạo đức, thiếu văn hóa như:
Vu khống
hoặc làm nhục người khác bằng ngôn từ hoặc hình ảnh
Quảng bá
cho những việc sai trái
II. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phương án nào
sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí trong thương mại?
A. Máy chiếu
trong lớp học.
B. Máy chụp
X-quang.
C. Hệ thống thanh
toán trong siêu thị.
D. Hệ thống phun
tưới vận hành tự động.
Câu 2. Robot lắp ráp
là thiết bị có gắn bộ xử lí được sử dụng trong lĩnh vực nào?
A. Công nghiệp.
B. Giao thông.
C. Xây dựng.
D. Giải trí.
Câu 3. Phương án nào
sau đây là ứng dụng của máy tính trong lĩnh vực y tế?
A. Mô phỏng dòng
chảy của chất lỏng.
B. Chẩn đoán bệnh.
C. Điều khiển ô
tô tự động lái.
D. Dự báo thời tiết.
Câu 4. Máy
tính không có khả năng nào sau đây?
A. Kết nối toàn cầu
với tốc độ cao.
B. Lưu trữ dữ liệu
với dung lượng lớn.
C. Cảm thụ văn học.
D. Tính toán
nhanh.
Câu 5. Phương án nào
sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí trong giáo dục?
A. Tủ lạnh.
B. Máy bán hàng tự
động.
C. Robot hút bụi.
D. Máy chiếu
trong lớp học.
Câu 6. Phương án nào
sau đây không phải là tác động tích cực khi sử dụng thư điện tử?
A. Giảm bớt sự phụ
thuộc vào không gian và thời gian.
B. Dễ dàng tiếp cận
thông tin.
C. Chứa nhiều nội
dung thông tin trong một lần gửi.
D. Thông tin được
bảo mật.
Câu 7. Phát biểu nào
sau đây sai?
A. Máy tính được ứng
dụng hiệu quả trong nhiều lĩnh vực của khoa học kĩ thuật và đời sống.
B. Nhiều dữ liệu
hiện có trên Internet là miễn phí.
C. Công nghệ
thông tin có tác động tiêu cực đến con người và xã hội nhiều hơn so với tác động
tích cực.
D. Cần sử dụng
công nghệ thông tin đúng cách để tránh những tác động tiêu cực đến cuộc sống.
Câu 8. Phương án nào
sau đây không phải là tác động tích cực của công nghệ thông tin lên
giáo dục?
A. Rút ngắn khoảng
cách, kết nối con người nhanh chóng.
B. Cổ vũ thái độ
sống tích cực.
C. Mở rộng phạm
vi tiếp cận giáo dục.
D. Dễ dàng chia sẻ
kiến thức, kĩ năng.
Câu 9. Công nghệ
thông tin có tác động tiêu cực như thế nào đến sức khoẻ thể chất của con người?
A. Khiến con người
trở nên thụ động.
B. Gây giảm thị lực.
C. Giảm tương tác
giữa người với người.
D. Thông tin giả
tràn lan.
Câu 10. Công nghệ
thông tin tác động tiêu cực đến môi trường như thế nào?
A. Tạo ra thông
tin sai lệch và tin tức giả mạo.
B. Rác thải từ những
sản phẩm công nghệ lỗi thời.
C. Tăng nguy cơ
thất nghiệp.
D. Bạo lực mạng.
Câu 11. Biện pháp để hạn
chế tác động tiêu cực của công nghệ thông tin đến sức khoẻ thể chất của con người
là
A. cẩn trọng khi
chia sẻ thông tin trên Internet và mạng xã hội.
B. rèn luyện các
kỹ năng tìm kiếm và đánh giá độ tin cậy của các thông tin nhận được.
C. cập nhật các
thông tin về tiến bộ công nghệ.
D. dành thời gian
giao lưu với người thân, bạn bè, chơi thể thao, tham gia các hoạt động ngoại
khoá, …
Câu 12. Thiết bị bay
không người lái để gieo hạt giống, phun thuốc trừ sâu,… là thiết bị có gắn bộ xử
lí được sử dụng trong lĩnh vực nào?
A. Giao thông.
B. Sinh học.
C. Nông nghiệp.
D. Công nghiệp.
Câu 13. Trong y tế,
máy tính giúp chẩn đoán hình ảnh như thế nào?
A. Dựa trên hình ảnh
siêu âm, bác sĩ có thể đo được tương đối chính xác kích thước các tạng đặc
trong ổ bụng (gan, lách, thận, tuỵ,…) và phát hiện các khối bất thường nếu có.
B. Dựa trên hình ảnh
chụp cộng hưởng từ hạt nhân, bác sĩ xác định được một số bệnh lí ở sọ não.
C. Dựa trên hình ảnh
chụp cắt lớp, bác sĩ xác định chính xác hơn các hình thái và các khối bất thường
trong cơ thể.
D. Dựa trên hình ảnh
X-quang, bác sĩ có thể xác định cấu trúc, kích thước các buồng tim, van tim và
các mạch máu lớn.
Câu 14. “Não của
chúng ta hoạt động ít dần vì sự xuất hiện của công nghệ cao”, nhà thần kinh
học Michael Merzenich cho biết trong cuốn sách “The Shallows: What The Internet
Is Doing To Our Brains”, cảnh báo tác động của công nghệ đối với trí thông minh
của con người, nguy hiểm tới mức không tưởng. Vậy theo em, công nghệ thông tin
tác động lên não của chúng ta như thế nào?
A. Đạo đức suy giảm.
B. Tỉ lệ thất
nghiệp tăng.
C. Chênh lệnh
giàu nghèo ngày càng lớn.
D. Giảm độ tập
trung.
Câu 15. Chất lượng
thông tin được đánh giá thông qua mấy tiêu chí?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 16. Tiêu chí nào
sau đây không được dùng để đánh giá chất lượng thông tin?
A. Tính sử dụng
được.
B. Tính hấp dẫn.
C. Tính cập nhật.
D. Tính đầy đủ.
Câu 17. Phát biểu nào
sau đây sai?
A. Internet là một
kho thông tin khổng lồ.
B. Cần phải quan
tâm đến chất lượng thông tin khi tìm kiếm, tiếp nhận, trao đổi và sử dụng thông
tin để có thể đưa ra các quyết định đúng đắn.
C. Số lượng bản
tin làm cho thông tin trở thành hữu ích.
D. Em có thể tìm
thấy nhiều thông tin trên Internet nhưng không phải thông tin nào cũng có thể sử
dụng để giải quyết vấn đề.
Câu 18. Tính chính xác
của thông tin thể hiện điều gì?
A. Thể hiện thông
tin đã bị lỗi thời chưa.
B. Thể hiện tính
phù hợp của thông tin với vấn đề hay câu hỏi được đặt ra.
C. Thể hiện sự
bao quát nhiều khía cạnh, cho em có được cái nhìn tổng thể về vấn đề được đặt
ra.
D. Thể hiện tính
đúng đắn của thông tin.
Câu 19. Phát biểu nào
sau đây sai?
A. Thông tin là
cơ sở để ra quyết định.
B. Chất lượng
thông tin trên Internet thể hiện ở số lượng người đọc.
C. Không phải
thông tin nào trên Internet cũng hữu ích đối với việc giải quyết vấn đề.
D. Nếu thông tin
không liên quan tới vấn đề được đặt ra thì em sẽ không sử dụng được và thông
tin trở nên vô ích.
Câu 20. Thông tin nào
sau đây phù hợp với mục tiêu du học nước ngoài?
A. Thông tin xét
tuyển các trường THPT trong nước.
B. Dự báo thời tiết.
C. Điều kiện xin
học học bổng du học.
D. Luật an ninh mạng.
Câu 21. Em cần tìm kiếm
thông tin về bài thi IELTS ở đâu?
A. Website của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
B. Website của
các đơn vị tổ chức thi (Hội đồng Anh, IDP).
C. Website của
nhà trường.
D. Website của Sở
Giáo dục và Đào tạo.
Câu 22. Khi tìm kiếm
thông tin về Cuộc thi Viết thư Quốc tế UPU năm học 2024 – 2025, bạn Minh đã
không để ý đến thời hạn nộp bài dự thi nên đã bỏ lỡ cơ hội tham gia. Theo em,
sơ suất này vi phạm tiêu chí nào về chất lượng thông tin?
A. Tính đầy đủ.
B. Tính chính
xác.
C. Tính mới.
D. Tính sử dụng
được.
Câu 23. Nguồn thông
tin nào sau đây là đáng tin cậy nhất?
A. Ý kiến của người
thân.
B. Các loại sách
tham khảo phổ biến trên thị trường.
C. Những chia sẻ
cá nhân trên Internet.
D. Sách giáo khoa
do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành.
Câu 24. Em hãy tìm hiểu
trên Internet và cho biết tờ báo điện tử nào sau đây trực thuộc Bộ Thông tin và
Truyền thông Việt Nam?
A. Báo Đời sống
& Pháp luật.
B. Vietnamnet.
C. VTC News.
D. VnExpress.
Câu 25. KOL là thuật
ngữ viết tắt của Key Opinion Leader có nghĩa là người dẫn dắt dư luận chủ chốt
hay người có ảnh hưởng. Khi em thấy một KOL quảng cáo sản phẩm trên mạng, em sẽ
ứng xử thế nào?
A. / Chia sẻ
thông tin với người thân vì KOL là một nguồn tin đáng tin cậy.
B. / Sử dụng sản
phẩm vì KOL là một đảm bảo cho sản phẩm đã qua kiểm định.
C. / Cân nhắc,
đánh giá chất lượng thông tin trước khi sử dụng sản phẩm.
D. / Không sử dụng
và cảnh báo người thân về nguồn tin kém chất lượng.
Câu 26. Phương án nào
sau đây là ứng dụng hỗ trợ và phổ biến tệ nạn trên mạng?
A. Internet
Banking.
B. Mua sắm trực
tuyến.
C. Học online.
D. Tổ chức đánh bạc
trực tuyến.
Câu 27. Hành vi nào
sau đây là thiếu văn hoá khi hoạt động trong môi trường số?
A. Dùng từ ngữ phản
cảm khi bình luận trên các diễn đàn, mạng xã hội.
B. Sử dụng phần mềm
không có bản quyền.
C. Làm lộ thông
tin cá nhân, tổ chức gây ảnh hưởng xấu.
D. Sử dụng dữ liệu
của người khác mà không xin phép.
Câu 28. Văn bản nào
quy định chi tiết việc bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin?
A. Luật An ninh mạng.
B. Luật An toàn
thông tin.
C. Nghị định số
72/2013/NĐ-CP.
D. Luật Công nghệ
thông tin số 67/2006/QH11.
Câu 29. Tự ý đăng địa
chỉ nhà của người khác là
A. hành vi vi phạm
pháp luật liên quan đến sở hữu trí tuệ, sở hữu tài sản, đánh bạc,...
B. hành vi vi phạm
quyền nhân thân, uy tín của cá nhân và tổ chức.
C. hành vi vi phạm
an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.
D. hành vi vi phạm
đến việc bảo đảm an toàn thông tin trên không gian mạng.
Câu 30. Công nghệ kĩ
thuật số có tác động tiêu cực đến quyền riêng tư như thế nào?
A. Gây mất ngủ.
B. Ít giao tiếp.
C. Thông tin cá
nhân có thể bị rò rỉ và sử dụng bất hợp pháp.
D. Gây nghiện
Internet.
Câu 31. Công nghệ kĩ
thuật số có tác động tiêu cực đến môi trường như thế nào?
A. Nguy cơ thất
nghiệp tăng.
B. Tổn hại thị lực.
C. Giúp tiết kiệm
thời gian di chuyển.
D. Tạo ra rác thải
điện tử.
Câu 32. Công nghệ kĩ
thuật số có tác động tiêu cực đến xã hội như thế nào?
A. Thúc đẩy các nền
kinh tế truyền thống chuyển đổi sang kinh tế tri thức.
B. Hạn chế những
ý tưởng sáng tạo do thói quen tìm kiếm trên Google.
C. Khiến cho một
bộ phận người dân yếu thế như người già, người khuyết tật ngày càng tụt hậu.
D. Tăng nguy cơ mắc
các bệnh liên quan đến tim mạch, tiểu đường, ung thư và béo phì do ít vận động.
Câu 33. Phương án nào
sau đây không phải là tác động tiêu cực của công nghệ số đến đời sống
con người?
A. Thông tin cá
nhân bị rò rỉ và sử dụng bất hợp pháp.
B. Cung cấp các
công cụ giáo dục tiên tiến.
C. Thiết bị số
nhanh chóng trở nên lỗi thời.
D. Người dân ở
các vùng khó khăn ngày càng tụt hậu.
Câu 34. Công nghệ kĩ
thuật số giúp tạo ra một nền giáo dục hiện đại và tiên tiến như thế nào?
A. Cải thiện quy
trình tuyển dụng, thu thập và phân tích dữ liệu kinh doanh chính xác hơn.
B. Các nguồn tài
nguyên trực tuyến không giới hạn phục vụ cho việc nghiên cứu.
C. Tạo điều kiện
cho việc mua sắm trực tuyến ngày càng phổ biến.
D. Tạo ra lợi nhuận
cho các doanh nghiệp.
Câu 35. Ví dụ về việc
con người quá lệ thuộc vào công nghệ kĩ thuật số để giải quyết những vấn đề nhỏ
trong cuộc sống là
A. Việc lộ thông
tin tài khoản ngân hàng có thể bị mất tiền trong tài khoản.
B. Lừa đảo qua mạng.
C. Học sinh lười
suy nghĩ, nhờ trí tuệ nhân tạo làm bài tập về nhà.
D. Gia tăng ô nhiễm
môi trường.
Câu 36. Công nghệ kĩ
thuật số có tác động tiêu cực đến sức khoẻ tinh thần của con người như thế nào?
A. Gây ra các vấn
đề về cột sống.
B. Suy giảm sự
sáng tạo.
C. Thách thức về
an ninh dữ liệu.
D. Nguy cơ trầm cảm
và lo lắng.
Câu 37. Việc lộ thông
tin cá nhân trên Internet dẫn đến hậu quả gì?
A. Giảm kết nối,
tương tác trực tiếp giữa người với người.
B. Tài khoản bị mạo
danh.
C. Thay đổi thói
quen sinh hoạt.
D. Hình thành
thói quen thích được chú ý.
Câu 38. Môi trường
kinh doanh toàn cầu được tạo ra bởi cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư và
công nghiệp 4.0. Dưới sự phát triển bùng nổ của thời đại Internet, công nghiệp
4.0 trong thời đại này đã tạo ra những phát minh thay đổi hoàn toàn cách các
doanh nghiệp vận hành. Em hãy tìm hiểu thông tin trên Internet và cho biết công
nghệ nào cho phép người dùng có thể sử dụng các dịch vụ lưu trữ thông tin nhờ
vào các nhà cung cấp như Facebook, Office 365, YouTube,…?
A. Trí tuệ nhân tạo
(AI).
B. Điện toán đám
mây (Cloud Computing).
C. Khai phá dữ liệu
(Data Mining).
D. Internet vạn vật
(Internet of Things).
|
Câu hỏi |
Mã đề |
|
001 |
|
|
1 |
C |
|
2 |
A |
|
3 |
B |
|
4 |
C |
|
5 |
D |
|
6 |
C |
|
7 |
C |
|
8 |
A |
|
9 |
B |
|
10 |
B |
|
11 |
D |
|
12 |
C |
|
13 |
A |
|
14 |
D |
|
15 |
D |
|
16 |
B |
|
17 |
C |
|
18 |
D |
|
19 |
B |
|
20 |
C |
|
21 |
B |
|
22 |
A |
|
23 |
D |
|
24 |
B |
|
25 |
C |
|
26 |
D |
|
27 |
A |
|
28 |
C |
|
29 |
B |
|
30 |
C |
|
31 |
D |
|
32 |
C |
|
33 |
B |
|
34 |
B |
|
35 |
C |
|
36 |
D |
|
37 |
B |
|
38 |
B |
