KIỂM TRA THỬ: BẤM VÀO ĐÂY

BÀI 5: SỬ DỤNG BẢNG TÍNH GIẢI QUYẾT BÀI TOÁN THỰC TẾ

Câu 1: Ưu điểm nổi bật của chương trình bảng tính là?

  1. Tính toán thủ công
  2. Tính toán tự động
  3. Tính toán chính xác
  4. Đáp án khác

Câu 3: Đâu là địa chỉ ô được sử dụng trong chương trình bảng tính?

  1. Địa chỉ tương đối
  2. Địa chỉ tuyệt đối
  3. Địa chỉ hỗn hợp
  4. Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 4: Địa chỉ tương đối có đặc điểm?

  1. Không thay đổi khi sao chép công thức nhưng vẫn giữ nguyên vị trí tương đối giữa ô chứa công thức và ô có địa chỉ trong công thức
  2. Tự động thay đổi khi sao chép công thức nhưng vẫn giữ nguyên vị trí tương đối giữa ô chứa công thức và ô có địa chỉ trong công thức
  3. Tự động thay đổi khi sao chép công thức nhưng không giữ nguyên vị trí tương đối giữa ô chứa công thức và ô có địa chỉ trong công thức
  4. Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 5: Trong chương trình bảng tính, một địa chỉ ô trong công thức không thay đổi khi sao chép công thức thì địa chỉ đó là?

  1. Địa chỉ tương đối
  2. Địa chỉ tuyệt đối
  3. Địa chỉ hỗn hợp
  4. Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 6: Địa chỉ tuyệt đối có kí hiệu nào trước tên cột và trước tên hàng?

  1. $
  2. &
  3. #
  4. %

Câu 7: Đáp án nào dưới đây là địa chỉ tuyệt đối?

  1. $J2
  2. J$2
  3. $J$2
  4. Đáp án khác

Câu 8: Sau khi nhập địa chỉ tương đối, em nhấn phím nào để chuyển địa chỉ tương đối thành địa chỉ tuyệt đối?

  1. F3
  2. F4
  3. F2
  4. F1

Câu 12: Để sao chép dữ liệu từ các tệp văn bản, trang trình chiếu sang tranh tính thì em sử dụng lệnh?

  1. Cut
  2. Paste
  3. Delete
  4. Copy

Câu 4: Điền vào chỗ (...).

Khi sao chép công thức, địa chỉ của ô tính trong công thức ..................... tương ứng với sự thay đổi của địa chỉ ô tính chứa công thức.

Địa chỉ ô tính (bao gồm ..........................., địa chỉ hàng) có thể thay đổi khi sao chép công thức gọi là .........................

A. A.  thay đổi / địa chỉ cột / địa chỉ tương đối.

B.  B.  thay đổi / địa chỉ cột / địa chỉ tuyệt đối.

C.   C. địa chỉ cột / thay đổi / địa chỉ tương đối.

D.   D. địa chỉ cột / thay đổi / địa chỉ tuyệt đối.

Câu 6: Cách nhập kí hiệu $ cho địa chỉ tuyệt đối là?

A. A . Gõ kí hiệu $ từ bàn phím khi nhập địa chỉ ô.

B.  B.  Sau khi nhập địa chỉ tương đối, nhấn phím F4 để chuyển thành địa chỉ tuyệt đối.

C.  C. Sau khi nhập địa chỉ tương đối, nhấn phím F2 để chuyển thành địa chỉ tuyệt đối.

DD.  Gõ kí hiệu $ từ bàn phím khi nhập địa chỉ ô hoặc sau khi nhập địa chỉ tương đối, nhấn phím F4 để chuyển thành địa chỉ tuyệt đối.

Câu 5: Giả sử công thức tại ô F5 là =E5*B5. Sao chép công thức này đến ô F6, kết quả sao chép là gì?

A.   =E6*B3

B.    =E6*B6

C.    =E6*F3

D.   =E6*B2

Câu 1: Công thức tại ô C1 là =A1*B1. Sao chép công thức trong ô C1 vào ô C2 thì công thức tại ô C2 sau khi sao chép là?

A.      =A2*B2

B.      =C2*D1

C.      =C2*D2

D.      =B2*C2

BÀI 6: SẮP XẾP VÀ LỌC DỮ LIỆU

Câu 1: Kiểu sắp xếp dữ liệu nào thường sử dụng?

A.   Sắp xếp theo dữ liệu ở một cột.

B.    Sắp xếp theo dữ liệu ở nhiều cột.

C.    Không sắp xếp được.

D.   Sắp xếp theo dữ liệu ở một cột hoặc nhiều cột

  Câu 2: Chức năng sắp xếp và lọc dữ liệu có thể giải quyết những yêu cầu nào dưới đây?

  1. Sắp xếp các ô theo thứ tự bảng chữ cái
  2. Lựa chọn ô nào có dữ liệu giống nhau
  3. Tìm kiếm các ô thông tin dựa trên một ô dữ liệu
  4. Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 3: Chọn lệnh nào để thực hiện sắp xếp các ô dữ liệu theo bảng chữ cái?

  1. Data
  2. Filter
  3. Sort
  4. Đáp án khác

Câu 4: Lệnh Sort nằm trong thẻ?

  1. Home
  2. Insert
  3. Data
  4. Đáp án khác

Câu 5: Khi muốn thêm một tiêu chí sắp xếp thì chọn ?

  1. Delete Level
  2. Copy Level
  3. Add Level
  4. Đáp án khác

Câu 6: Khi không muốn sắp xếp dòng tiêu đề thì em chọn?

  1. My data has headers
  2. Delete Level
  3. Copy Level
  4. Options

Câu 7: Muốn xóa bỏ tiêu chí sắp xếp ta chọn?

Copy Level

Add Level

Delete Level

Đáp án khác

Câu 8: Chức năng lọc dữ liệu của phần mềm bảng tính được sử dụng để?

  1. Chọn các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó
  2. Chọn và chỉ hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó
  3. Chọn và không hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó
  4. Cả ba đáp án trên đều sai

Câu 9: Để lọc dữ liệu thì ta chọn lệnh?

  1. Select All
  2. Filter
  3. Sort
  4. Đáp án khác

Câu 10: Để bỏ lọc dữ liệu chọn lệnh?

  1. Select All
  2. Filter
  3. Sort
  4. Đáp án khác

Câu 11: Dữ liệu không đúng với điều kiện lọc sẽ?

  1. Được hiển thị
  2. Thay đổi
  3. Bị ẩn đi
  4. Đáp án khác

Câu 12: Tùy chọn Number Filters sẽ xuất hiện khi nháy chuột vào nút lệnh lọc dữ liệu nếu?

  1. Các ô trong cột đó chứa dữ liệu kí tự
  2. Các ô trong cột đó chứa dữ liệu số
  3. Cả hai đáp án trên đều đúng
  4. Cả hai đáp án trên đều sai

Câu 13: Tùy chọn Text Filters sẽ xuất hiện khi nháy chuột vào nút lệnh lọc dữ liệu nếu?

  1. Các ô trong cột đó chứa dữ liệu kí tự
  2. Các ô trong cột đó chứa dữ liệu số
  3. Cả hai đáp án trên đều đúng
  4. Cả hai đáp án trên đều sai

Câu 14: Giả sử có một bảng tính chứa thông tin học sinh toàn trường nhưng không theo lớp, phần mền bảng tính có thể lọc dữ liệu để hiển thị theo từng lớp không? Nếu có thì thực hiện như thế nào?

Trả lời:

- Có thể lọc dữ liệu để hiển thị theo từng lớp.

- Cách thực hiện:

Bước 1. Chọn vùng dữ liệu cần lọc.

Bước 2. Trong thẻ Data, tại nhóm Sort & Filter, chọn lệnh Filter.

Bước 3:  Trong nút lọc ở ô tiêu đề lớp chọn lớp cần lọc.

Câu 14: Giả sử có một bảng tính chứa thông tin học sinh toàn lớp nhưng không theo tổ, phần mền bảng tính có thể lọc dữ liệu để hiển thị theo từng tổ không? Nếu có thì thực hiện như thế nào?

Trả lời:

- Có thể lọc dữ liệu để hiển thị theo từng tổ

- Cách thực hiện:

Bước 1. Chọn vùng dữ liệu cần lọc.

Bước 2. Trong thẻ Data, tại nhóm Sort & Filter, chọn lệnh Filter.

Bước 3:  Trong nút lọc ở ô tiêu đề tổ chọn tổ cần lọc.