ĐỂ CHUẨN BỊ TỐT CHO BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ 1

(8 điểm trắc nghiệm 32 câu, 2 điểm tự luận 2 câu)

Bước 1: xem và học các câu hỏi ôn tập

Bước 2: làm bài kiểm tra thử phần trắc nghiệm (được làm nhiều lần)BẤM VÀO KIỂM TRA THỬ

ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I

BÀI 1: LỊCH SỬ CÔNG CỤ TÍNH TOÁN

Câu 1: Chiếc máy tính cơ học Pascal do ai sáng tạo ra?

A. Charles Babbage

B. John Mauchly 

C. Blaise Pascal

D. J. Presper Eckert

Câu 2: Sau Pascal, Gottfried Leibniz đã cải tiến và thêm vào phép tính gì để máy tính của Pascal thực hiện cả bốn phép tính số học?

A. Phép chia và phép trừ

B. Phép nhân và phép cộng

C. Phép nhân và phép chia

D. Phép nhân và phép trừ

Câu 3: Ai được coi là chả đẻ của công nghệ máy tính?

A. Charles Babbage

B. Gottfried Leibniz

C. John Mauchly 

D. Blaise Pascal

Câu 4: Ý tưởng nào đóng vai trò quan trọng trong lịch sử phát triển của máy tính?

A. Cơ giới hóa việc lao động

B. Trí óc hóa việc tính toán

C. Cơ giới hóa việc tính toán

D. Đáp án khác

Câu 5: Nền tảng cho việc thiết kế các máy tính kĩ thuật số hiện đại là?

A. Cơ giới hóa việc tính toán

B. Claude Shannon có thể sử dụng các rơ le để thực hiện các tính toán trên dãu các bit

C. Sáng tạo ra chiếc máy tính cơ học Pascal

D. Cả ba đáp án trên đều sai

Câu 6: Các máy tính thế hệ thứ nhất có kích thước?

A. Nhỏ ( Như máy tính để bàn)

B. Rất nhỏ ( như máy tính cầm tay)

C. Rất lớn ( thường chiếm một căn phòng)

D. Lớn ( bộ phận xử lý và tính toán lớn như những chiếc tủ)

BÀI 2: THÔNG TIN TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ

Câu 1: Đặc điểm của thông tin số là?

A. Có thể trao đổi không cần mạng

B. Có thể trao đổi dựa trên thông tin trên giấy

C. Có thể truy cập từ xa thông qua kết nối Internet

D. Đáp án khác

Câu 2: Đâu không phải là đặc điểm của thông tin số?

A. Thông tin số có thể truy cập từ xa qua Internet

B. Thông tin số dễ dàng được nhân bản và chia sẻ

C. Thông tin số chỉ có thể truy cập ở khoảng cách gần

D. Thông tin số có thể được lan truyền tự động do nhiều thiết bị được đồng bộ với nhau

Câu 3: Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu

A. Người quản lý thông tin đó cho phép

B. Thông tin có khả năng truyền tải xa

C. Thông tin ít dữ liệu

D. Đáp án khác

Câu 4: Thông tin số có?

A. Nhiều công cụ hỗ trợ tìm kiếm, truy cập, lưu trữ, xử lí và chia sẻ thông tin số

B. Quyền tác giả của thông tin số được pháp luật bảo hộ

C. Mức độ tin cậy khác nhau

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 5: Độ tin cậy của ý kiến thấp hơn sự kiện vì?

A. Mang nhiều cảm xúc

B. Mang định kiến cá nhân

C. Cả hai đáp án trên đều đúng

D. Cả hai đáp án trên đều sai

Câu 6: Cách xác định thông tin có đáng tin cậy hay không là?

A. Kiểm tra nguồn thông tin

B. Phân biệt ý kiến với sự kiện

C. Kiểm tra chứng cứ của kết luận, đánh giá tính thời sự của thông tin

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 7: Điền vào chỗ trống: Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn, .......

A. được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

B. được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

C. được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

D. được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.

Câu 8: Đâu là đặc điểm chính của thông tin số?

A. Dễ dàng được nhân bản và lan truyền

B. Khó bị xóa bỏ hoàn toàn

C. Có thể được truy cập từ xa nếu người quản lý đó cho phép

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 9: Thông tin có độ tin cậy thấp là?

A. Kết luận không có chứng cứ

B. Ý kiến mang tính cá nhân

C. Thông tin được công bố từ lâu

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 10: Thông tin số là?

A. Thông tin được mã hóa thành dãy bit

B. Thông tin được được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số 

C. Thông tin được mã hóa thành dãy bit, được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số 

D. Đáp án khác

Bài 3. Thực hành khai thác thông tin số

Câu 1: Phương tiện kĩ thuật em có thể lựa chọn để chia sẻ bài trình chiếu là?

A. Thư điện tử

B. Mạng xã hội

C. Không gian lưu trữ dùng chung

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 2: Muốn tìm hiểu thông tin về một phương pháp học tập hiệu quả thì em có thể tìm hiểu thông tin của?

A. Một người lạ

B. Một người học giỏi nổi tiếng

C. Một người ẩn danh em mới quen trên mạng xã hội

D. Cả ba đáp án trên đều sai

Câu 3: Để tìm hiểu thông tin về năng lượng gió, nguồn thông tin nào dưới đây đáng tin cậy nhất?

A. Nguồn thông tin từ trang web không rõ tên

B. Nguồn thông tin từ trang báo đăng từ rất lâu

C. Nguồn thông tin mới nhất từ chính phủ

D. Đáp án khác

Câu 4: Thông tin nào dưới đây là thông tin đáng tin cậy?

A. Thông tin về máy tính thông tin trên một trang web lạ

B. Thông tin về dịch Covid 19 trên trang cá nhân của một người ẩn danh

C. Thông tin về chế độ dinh dưỡng trên trang web của bộ y tế năm 2023

D. Đáp án khác

Câu 5: Em có thể lựa chọn thông tin nào dưới đây cho bài thuyết trình?

A. Bài viết: "Ưu nhược điểm của thủy điện" trên trang Facebook của một người ẩn danh

B. Khái niệm chung về nguồn năng lượng trên trang web của Cộng đồng cơ điện Lạnh Việt Nam

C. Cả hai đáp án trên đều sai

D. Cả hai đáp án trên đều đúng

Bài 4. Đạo đức và văn hóa trong sử dụng công nghệ kĩ thuật số

Câu 1: Em và một bạn trong trường xảy ra mâu thuẫn, bạn ấy đã đưa lên mạng Tiktok những hình ảnh của em mà em không muốn công khai. Em có “trả đũa” bạn bằng hành vi tương tự không? Vì sao?

- Trả lời: Không

Vì nếu “trả đũa” bạn bằng hành vi tương tự là vi phạm quyền riêng tư, bảo vệ thông tin cá nhân của người khác. Em sẽ phân tích cho bạn biết thông tin cá nhân, tập thể được pháp luật bảo vệ, nếu cần thiết có thể yêu cầu pháp luật can thiệp, và yêu cầu bạn xóa các hình ảnh đó đi. Hoặc em có thể báo cáo với thầy, cô giáo để có biện pháp xử lí.

Câu 2 (1 điểm)

Hãy chỉ ra những hành vi vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số trong tình huống dưới đây và xử lí tình huống. Minh mua vé vào rạp chiếu phim để xem phim. Minh dùng điện thoại di động để phát trực tiếp (livestream) bộ phim cho bạn bè và người thân xem cùng. Nếu là bạn đi xem cùng phim với Minh hôm đó, em sẽ làm gì?

- Hành vi quay phim trong rạp chiếu phim là hành vi vi phạm bản quyền. (0.5 điểm)

- Xử lí: Nhắc nhở, yêu cầu Minh dừng việc livestream lại vì bạn đã vi phạm quy định của rạp chiếu, nếu bị phát hiện sẽ bị xử phạt. (0.5 điểm)

 

CHỦ ĐỀ 4: ỨNG DỤNG TIN HỌC

BÀI 5: SỬ DỤNG BẢNG TÍNH GIẢI QUYẾT BÀI TOÁN THỰC TẾ

Câu 1: Ưu điểm nổi bật của chương trình bảng tính là?

  1. Tính toán thủ công
  2. Tính toán tự động
  3. Tính toán chính xác
  4. Đáp án khác

Câu 2: Đâu là địa chỉ ô được sử dụng trong chương trình bảng tính?

  1. Địa chỉ tương đối
  2. Địa chỉ tuyệt đối
  3. Địa chỉ hỗn hợp
  4. Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 3: Địa chỉ tương đối có đặc điểm?

  1. Không thay đổi khi sao chép công thức nhưng vẫn giữ nguyên vị trí tương đối giữa ô chứa công thức và ô có địa chỉ trong công thức
  2. Tự động thay đổi khi sao chép công thức nhưng vẫn giữ nguyên vị trí tương đối giữa ô chứa công thức và ô có địa chỉ trong công thức
  3. Tự động thay đổi khi sao chép công thức nhưng không giữ nguyên vị trí tương đối giữa ô chứa công thức và ô có địa chỉ trong công thức
  4. Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 4: Trong chương trình bảng tính, một địa chỉ ô trong công thức không thay đổi khi sao chép công thức thì địa chỉ đó là?

  1. Địa chỉ tương đối
  2. Địa chỉ tuyệt đối
  3. Địa chỉ hỗn hợp
  4. Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 5: Địa chỉ tuyệt đối có kí hiệu nào trước tên cột và trước tên hàng?

  1. $
  2. &
  3. #
  4. %

Câu 6: Đáp án nào dưới đây là địa chỉ tuyệt đối?

  1. $J2
  2. J$2
  3. $J$2
  4. Đáp án khác

Câu 7: Sau khi nhập địa chỉ tương đối, em nhấn phím nào để chuyển địa chỉ tương đối thành địa chỉ tuyệt đối?

  1. F3
  2. F4
  3. F2
  4. F1

Câu 8: Để sao chép dữ liệu từ các tệp văn bản, trang trình chiếu sang tranh tính thì em sử dụng lệnh?

  1. Cut
  2. Paste
  3. Delete
  4. Copy

Câu 8: Giả sử công thức tại ô F5 là =E5*B5. Sao chép công thức này đến ô F6, kết quả sao chép là gì?

A.    =E6*B3

B.    =E6*B6

C.    =E6*F3

D.    =E6*B2

Câu 9: Điền vào chỗ (...).

Khi sao chép công thức, địa chỉ của ô tính trong công thức ..................... tương ứng với sự thay đổi của địa chỉ ô tính chứa công thức.

Địa chỉ ô tính (bao gồm ..........................., địa chỉ hàng) có thể thay đổi khi sao chép công thức gọi là .........................

A.    thay đổi / địa chỉ cột / địa chỉ tương đối.

B.    thay đổi / địa chỉ cột / địa chỉ tuyệt đối.

C.    địa chỉ cột / thay đổi / địa chỉ tương đối.

D.    địa chỉ cột / thay đổi / địa chỉ tuyệt đối.

Câu 10: Công thức tại ô C1 là =A1*B1. Sao chép công thức trong ô C1 vào ô C2 thì công thức tại ô C2 sau khi sao chép là?

A.      =A2*B2

B.      =C2*D1

C.      =C2*D2

D.      =B2*C2

BÀI 6: SẮP XẾP VÀ LỌC DỮ LIỆU

Câu 1: Kiểu sắp xếp dữ liệu nào thường sử dụng?

A.    Sắp xếp theo dữ liệu ở một cột.

B.    Sắp xếp theo dữ liệu ở nhiều cột.

C.    Không sắp xếp được.

D.    Sắp xếp theo dữ liệu ở một cột hoặc nhiều cột

  Câu 2: Chức năng sắp xếp và lọc dữ liệu có thể giải quyết những yêu cầu nào dưới đây?

  1. Sắp xếp các ô theo thứ tự bảng chữ cái
  2. Lựa chọn ô nào có dữ liệu giống nhau
  3. Tìm kiếm các ô thông tin dựa trên một ô dữ liệu
  4. Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 3: Chọn lệnh nào để thực hiện sắp xếp các ô dữ liệu theo bảng chữ cái?

  1. Data
  2. Filter
  3. Sort
  4. Đáp án khác

Câu 4: Lệnh Sort nằm trong thẻ?

  1. Home
  2. Insert
  3. Data
  4. Đáp án khác

Câu 5: Khi muốn thêm một tiêu chí sắp xếp thì chọn ?

  1. Delete Level
  2. Copy Level
  3. Add Level
  4. Đáp án khác

Câu 6: Khi không muốn sắp xếp dòng tiêu đề thì em chọn?

  1. My data has headers
  2. Delete Level
  3. Copy Level
  4. Options

Câu 7: Muốn xóa bỏ tiêu chí sắp xếp ta chọn?

Copy Level

Add Level

Delete Level

Đáp án khác

Câu 8: Chức năng lọc dữ liệu của phần mềm bảng tính được sử dụng để?

  1. Chọn các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó
  2. Chọn và chỉ hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó
  3. Chọn và không hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó
  4. Cả ba đáp án trên đều sai

 BẤM VÀO KIỂM TRA THỬ

CHÚC CÁC EM LÀM BÀI TỐT