TỰ LUYỆN TẬP: BẤM VÀO
THI ĐẤU: BẤM VÀO
BÀI 9A : SỬ DỤNG CÔNG CỤ XÁC THỰC DỮ LIỆU
Câu 1: Công cụ Xác thực Dữ liệu
(Data Validation) được sử dụng trong phần mềm bảng tính nhằm mục đích gì?
A. Tự động định dạng văn bản
trong ô.
B. Hạn chế kiểu dữ liệu hoặc giá
trị nhập vào ô.
C. Tự động lưu trữ dữ liệu nhập
vào ô.
D. Tạo công thức tính toán cho ô
dữ liệu.
Câu 2: Loại xác thực dữ liệu nào dùng
để chỉ chấp nhận các số nguyên trong ô?
A. List
B. Whole Number
C. Decimal
D. Custom
Câu 3: Để xác thực dữ liệu bằng cách
chọn từ danh sách thả xuống, bạn cần chọn tùy chọn nào trong hộp thoại Data
Validation?
A. Decimal
B. List
C. Whole Number
D. Text Length
Câu 4: Trong hộp thoại Data
Validation, mục Source dùng để làm gì?
A. Chọn kiểu dữ liệu cho ô.
B. Định nghĩa công thức tính
toán.
C. Xác định danh sách dữ liệu
nguồn cho tùy chọn List.
D. Hiển thị thông báo lỗi khi
nhập sai dữ liệu.
Câu 5: Khi nào màn hình sẽ hiển
thị thông báo lỗi trong Data Validation?
A. Khi ô không có công thức.
B. Khi nhập dữ liệu không đúng với
điều kiện xác thực.
C. Khi ô trống không nhập liệu.
D. Khi nhập dữ liệu trùng lặp
trong bảng.
Câu 6: Để nhập thông báo nhắc nhở người
dùng khi nhập dữ liệu, bạn sử dụng thẻ nào trong Data Validation?
A. Settings
B. Input Message
C. Error Alert
D. Data Tools
Câu 7: Loại xác thực nào giúp hạn
chế độ dài văn bản nhập vào ô?
A. Text Length
B. Whole Number
C. List
D. Date
Câu 8: Khi chọn kiểu dữ liệu
Decimal trong Data Validation, dữ liệu nào được chấp nhận?
A. Số nguyên.
B. Số thập phân.
C. Văn bản.
D. Danh sách.
Câu 9: Tùy chọn Custom trong
Data Validation được dùng để làm gì?
A. Tạo danh sách tùy chỉnh.
B. Xác thực dựa trên công thức tùy
chỉnh.
C. Tự động định dạng dữ liệu.
D. Tính toán tự động giá trị.
Câu 10: Trong hộp thoại Data Validation,
thẻ Error Alert cho phép bạn làm gì?
A. Định dạng dữ liệu trong ô.
B. Thiết lập thông báo lỗi khi
nhập sai dữ liệu.
C. Chọn kiểu dữ liệu nhập vào ô.
D. Tự động kiểm tra lỗi trong
bảng tính.
Câu 11: Dữ liệu kiểu ngày tháng được xác
thực bằng tùy chọn nào?
A. Whole Number
B. Date
C. Decimal
D. Time
Câu 12: Khi xác thực dữ liệu kiểu
List, điều gì xảy ra nếu dữ liệu nguồn thay đổi?
A. Danh sách sẽ tự động cập nhật.
B. Danh sách sẽ bị vô hiệu hóa.
C. Phải chỉnh sửa lại Data
Validation.
D. Không có thay đổi nào xảy ra.
BÀI 10A: SỬ DỤNG HÀM COUNTIF
Câu 1: Hàm nào trong phần mềm
bảng tính dùng để đếm các ô trong một vùng dữ liệu thỏa mãn một điều kiện cho
trước?
A. COUNT.
B. SUMIF.
C. COUNTIF.
D. IF.
Câu 2: Cú pháp của hàm COUNTIF
nào sau đây là đúng?
A. COUNTIF(range, criteria).
B. =COUNTIF(criteria, range).
C. =COUNIF(range; criteria).
D. =COUNTIF(range, criteria).
Câu 3: Trong hàm COUNTIF, tham
số "range" dùng để xác định điều gì?
A. Điều kiện để các ô được
đếm.
B. Phạm vi các ô tính cần kiểm tra
để đếm.
C. Giá trị lớn nhất trong vùng
cần tìm.
D. Kết quả sau khi đếm xong.
Câu 4: Tham số
"criteria" trong hàm COUNTIF có thể là gì?
A. Một số hoặc một biểu thức
so sánh.
B. Một chuỗi văn bản hoặc một
địa chỉ ô.
C. Một điều kiện đại diện bằng
ký tự.
D. Tất cả các phương án trên đều
đúng.
Câu 5: Công thức nào sau đây dùng
để đếm số ô trong vùng B3:B10 có giá trị lớn hơn 100?
A. =COUNTIF(B3:B10, >100).
B. =COUNTIF(B3:B10,
"100>").
C. =COUNTIF(B3:B10,
">100").
D. =COUNTIF(B3:B10,
"*100").
Câu 6: Để đếm số ô trong vùng
A1:A10 chứa chính xác nội dung "Đạt", công thức nào là đúng?
A. =COUNTIF(A1:A10, Đạt).
B. =COUNTIF(A1:A10,
"Đạt").
C. =COUNT(A1:A10,
"Đạt").
D. =COUNTIF("Đạt",
A1:A10).
Câu 7: Giả sử ô E7 chứa giá
trị "Hà Nội". Công thức nào đếm số ô trong vùng B3:B5 có giá trị
giống ô E7?
A. =COUNTIF(B3:B5,
"E7").
B. =COUNTIF(B3:B5, =E7).
C. =COUNTIF(B3:B5, E7).
D. =COUNT(B3:B5, E7).
Câu 8: Khi sao chép công thức
=COUNTIF($B$3:$B$10, F2) từ ô G2 xuống ô G3, công thức tại ô G3 sẽ là:
A. =COUNTIF($B$3:$B$10, F2).
B. =COUNTIF(B4:B11, F3).
C. =COUNTIF($B$3:$B$10, F3).
D. =COUNTIF(B3:B10, F3).
Câu 9: Trong hàm COUNTIF, để
đếm các ô có giá trị "khác 0", ta sử dụng điều kiện nào?
A. "0".
B. "<>0".
C. ">0".
D. "!=0".
Câu 10: Công thức
=COUNTIF(A1:A10, "A") có ý nghĩa gì?
A. Đếm các ô chỉ chứa duy nhất
chữ A.
B. Đếm các ô bắt đầu bằng chữ
A.
C. Đếm các ô kết thúc bằng chữ
A.
D. Đếm các ô có chứa chữ A ở bất
kỳ vị trí nào.
Câu 11: Nếu bạn nhập công thức
=COUNTIF(A1:A10) và nhấn Enter, kết quả sẽ như thế nào?
A. Kết quả bằng 0.
B. Excel báo lỗi vì thiếu tham số
điều kiện.
C. Excel tự động đếm các ô có
số.
D. Excel báo lỗi vì thiếu dấu
ngoặc kép.
Câu 12: Để đếm số ô không
trống (có chứa dữ liệu) trong vùng C1:C10, ta có thể dùng điều kiện nào?
A. "<>".
B. "".
C. ">0".
D. "*".
BÀI 11a: SỬ DỤNG HÀM
SUMIF
Câu 1: Hàm SUMIF trong phần mềm bảng tính
được sử dụng để làm gì?
A. Đếm số lượng các ô thỏa mãn một điều kiện
cho trước.
B. Tính tổng các giá trị trong một
phạm vi thỏa mãn điều kiện cho trước.
C. Tìm giá trị lớn nhất trong một vùng dữ
liệu.
D. Tính trung bình cộng các giá trị thỏa mãn
điều kiện.
Câu 2: Cú pháp chung của hàm SUMIF là gì?
A. =SUMIF(criteria, range, [sum_range])
B. =SUMIF(range, criteria,
[sum_range]).
C. =SUMIF(range, sum_range, [criteria])
D. =SUMIF(sum_range, range, criteria)
Câu 3: Trong hàm SUMIF, tham số range có ý
nghĩa là gì?
A. Là điều kiện để kiểm tra các giá trị.
B. Là phạm vi chứa các giá trị cần
kiểm tra theo điều kiện.
C. Là phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng
thực tế.
D. Là kết quả cuối cùng của phép tính.
Câu 4: Tham số nào trong hàm SUMIF là tham
số tùy chọn (có thể có hoặc không)?
A. range
B. criteria
C. sum_range.
D. Không có tham số nào tùy chọn.
Câu 5: Trong hàm SUMIF, tham số criteria
dùng để làm gì?
A. Xác định vùng cần tính tổng.
B. Là điều kiện kiểm tra các giá
trị trong phạm vi range.
C. Xác định địa chỉ ô của kết quả.
D. Lưu trữ các giá trị số cần tính.
Câu 6: Kí hiệu nào thường được sử dụng để cố
định địa chỉ vùng dữ liệu trong công thức hàm SUMIF khi sao chép?
A. Dấu %
B. Dấu $.
C. Dấu &
D. Dấu #
Câu 7: Nếu tham số sum_range bị bỏ qua trong
hàm SUMIF, phần mềm bảng tính sẽ xử lí như thế nào?
A. Hàm sẽ trả về giá trị lỗi.
B. Hàm sẽ tính tổng các ô trong
phạm vi range thỏa mãn điều kiện criteria.
C. Hàm sẽ mặc định vùng tính tổng là cột bên
cạnh cột range.
D. Hàm sẽ chỉ thực hiện lệnh đếm thay vì
tính tổng.
Câu 8: Công thức =SUMIF(B3:B10,
">500", D3:D10) thực hiện công việc gì?
A. Tính tổng các giá trị trong vùng B3:B10
có giá trị lớn hơn 500.
B. Tính tổng các giá trị trong
D3:D10 tương ứng với các ô trong B3:B10 có giá trị lớn hơn 500.
C. Đếm số lượng các ô trong vùng D3:D10 có
giá trị lớn hơn 500.
D. Kiểm tra xem vùng B3:B10 có giá trị nào
lớn hơn 500 hay không.
Câu 9: Khi nào cần sử dụng địa chỉ tuyệt đối
cho tham số range và sum_range trong hàm SUMIF?
A. Khi chỉ muốn tính tổng cho một ô duy nhất
và không di chuyển công thức.
B. Khi muốn điều kiện criteria tự động thay
đổi theo dòng.
C. Khi cần cố định phạm vi dữ liệu
để đảm bảo tính chính xác khi sao chép công thức sang vị trí khác.
D. Khi vùng dữ liệu nằm ở một trang tính
khác.
Câu 10: Ý nghĩa của công thức =SUMIF(A1:A5,
">5") là gì?
A. Tính tổng 5 giá trị đầu tiên trong cột A.
B. Kiểm tra xem vùng A1:A5 có bao nhiêu ô
lớn hơn 5.
C. Tính tổng các giá trị trong
vùng A1:A5 thỏa mãn điều kiện lớn hơn 5.
D. Trả về giá trị 5 nếu tổng vùng A1:A5 lớn
hơn 5.
Câu 11: Trong trang tính quản lí thu nhập,
vùng dữ liệu loại thu nhập nằm ở B3:B8 và số tiền tương ứng ở D3:D8. Bạn muốn
tính tổng tiền của loại thu nhập "Lương" (đang được viết ở ô F2).
Công thức nào bạn sẽ nhập vào ô tính?
A. =SUMIF($B$3:$B$8, F2,
$D$3:$D$8).
B. =SUM(B3:B8,
F2, D3:D8).
C. =SUMIF(F2,
$B$3:$B$8, $D$3:$D$8).
D. =SUMIF($B$3:$B$8,
"F2", $D$3:$D$8).
BÀI 12a: SỬ DỤNG HÀM IF
Câu 1: Hàm IF trong phần mềm bảng tính được
sử dụng để làm gì?
A. Tính tổng các ô thỏa mãn điều kiện cho
trước.
B. Kiểm tra điều kiện và trả về
giá trị tương ứng dựa trên kết quả đúng hoặc sai.
C. Đếm số lượng các ô chứa dữ liệu kiểu số
trong một vùng.
D. Tìm giá trị trung bình cộng của một phạm
vi dữ liệu.
Câu 2: Cú pháp chung của hàm IF là gì?
A. =IF(value_if_true, [logical_test],
[value_if_false])
B. =IF(logical_test,
[value_if_true], [value_if_false])
C. =IF(logical_test, [value_if_false],
[value_if_true])
D. =IF(range, criteria, [sum_range])
Câu 3: Trong cú pháp hàm IF, tham số
logical_test có ý nghĩa là gì?
A. Là giá trị trả về khi điều kiện được thỏa
mãn.
B. Là giá trị trả về khi điều kiện không
được thỏa mãn.
C. Là biểu thức điều kiện dùng để
kiểm tra đúng hoặc sai.
D. Là vùng dữ liệu chứa các giá trị cần tính
toán.
Câu 4: Tham số nào trong hàm IF quy định kết
quả trả về khi điều kiện kiểm tra bị SAI?
A. logical_test
B. value_if_true
C. value_if_false
D. criteria
Câu 5: Khi một bài toán có nhiều hơn hai mức
kết quả cần trả về, ta sử dụng kỹ thuật nào với hàm IF?
A. Sử dụng hàm SUMIF thay thế.
B. Sử dụng nhiều hàm IF độc lập ở các ô khác
nhau.
C. Sử dụng các hàm IF lồng nhau.
D. Chỉ sử dụng một hàm IF duy nhất với nhiều
điều kiện.
Câu 6: Cho công thức =IF(N4>30%,
"Nhiều hơn", "Ít hơn"). Nếu giá trị tại ô N4 là 25%, kết
quả trả về là gì?
A. Nhiều hơn.
B. Ít hơn.
C. 25%.
D. Báo lỗi công thức.
Câu 7: Ý nghĩa của công thức =IF(N3>50%,
"Nhiều hơn", "Ít hơn") trong quản lý tài chính theo quy tắc
50-30-20 là gì?
A. Kiểm tra xem mục chi
"Thiết yếu" có vượt quá 50% tổng chi tiêu không.
B. Tính tổng số tiền đã chi cho các nhu cầu
thiết yếu.
C. Tự động cắt giảm chi tiêu khi tỉ lệ đạt
mức 50%.
D. Kiểm tra xem mục chi "Tiết
kiệm" đã đạt 50% hay chưa.
Câu 8: Trong hàm IF lồng nhau =IF(A1>20,
"Tốt", IF(A1>10, "Khá", "Trung bình")), nếu A1
bằng 15 thì kết quả là gì?
A. Tốt.
B. Khá.
C. Trung bình.
D. Báo lỗi.
Câu 9: Khi viết điều kiện trong hàm IF, các
phép so sánh nào sau đây có thể được sử dụng?
A. Chỉ sử dụng dấu bằng (=).
B. Các dấu so sánh như >, <,
=, >=, <=, <>.
C. Các ký hiệu toán học như +, -, *, /.
D. Chỉ sử dụng các hàm số học.
Câu 10: Bạn muốn nhận xét tình trạng mục chi
"Tiết kiệm" tại ô N5. Nếu tỉ lệ chi lớn hơn 20% thì ghi "Nhiều
hơn", ngược lại ghi "Ít hơn". Công thức nào sau đây là đúng?
A. =IF(N5<20%, "Nhiều hơn",
"Ít hơn")
B. =IF(N5>20%, "Nhiều
hơn", "Ít hơn")
C. =IF(N5=20%, "Nhiều hơn",
"Ít hơn")
D. =SUMIF(N5, ">20%")
Câu 11: Một cửa hàng tính tiền thưởng: Nếu
doanh thu (ô B2) đạt trên 10 triệu thì thưởng 5% doanh thu, ngược lại không
thưởng (0%). Công thức tính số tiền thưởng tại ô D2 là gì?
A. =IF(B2>10000, 5%, 0%)
B. =B2 * IF(B2>10000, 5%, 0%)
C. =IF(B2>10000, B2*5%, B2)
D. =SUMIF(B2, ">10000") * 5%
Câu 12: Để nhận xét chi tiết hơn về mục chi
"Nhu cầu thiết yếu" (ô N3), nếu tỉ lệ > 80% ghi "Nhiều
quá", nếu > 50% ghi "Nhiều hơn", còn lại ghi "Ít
hơn". Công thức IF lồng nhau nào đúng?
A. =IF(N3>80%, "Nhiều
quá", IF(N3>50%, "Nhiều hơn", "Ít hơn"))
B. =IF(N3>50%, "Nhiều hơn",
IF(N3>80%, "Nhiều quá", "Ít hơn"))
C. =IF(N3>80%, "Nhiều quá",
"Nhiều hơn", "Ít hơn")
D. =IF(N3>50%, "Nhiều quá",
"Nhiều hơn")
