THI ĐẤU: BẤM VÀO 

TỰ LUẬN:

Câu 1Em hãy trình bày các bước tạo hiệu ứng động cho đối tượng trên trang chiếu?

ĐA:

-B1. Chọn đối tượng trên trang chiếu cần áp dụng hiệu ứng động.

-B2. Mở dải lệnh Animations

-B3. Nháy chọn hiệu ứng động thích hợp trong nhóm Animation.

Câu 2Em hãy trình bày các bước tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu trang chiếu?

ĐA:

-B1.Chọn các trang chiếu cần tạo hiệu ứng.

-B2.Mở dải lệnh Transitions và chọn kiểu hiệu ứng chuyển trang chiếu trong nhóm Transition to This Slide.

-B3.Nháy lệnh Apply to All trong nhóm Timing nếu muốn áp dụng kiểu hiệu ứng chuyển cho mọi trang chiếu của bài trình chiếu.

Câu 3: Cho bảng tính có số liệu như sau:

Điền công thức thích hợp để tính tổng điểm và điểm trung bình của từng bạn trong cột “Tổng điểm” và cột “Điểm trung bình”

ĐA:

- Tại ô H2 nhập công thức = SUM(C2:G2), sao chép công thức từ ô H2 xuống các ô còn lại (H3, H4, H5).

- Tại ô I2 nhập công thức = AVERAGE(C2:G2), sao chép công thức từ ô I2 xuống các ô còn lại (I3, I4, I5).

TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Trong cửa sổ Format Cells, để định dạng kiểu dữ liệu ngày tháng, em chọn mục nào?

 A. Number

 B. Date

 C. Percentage

 D. Text

Câu 2. Lệnh dùng để gộp nhiều ô trong bảng tính là:

 A. Wrap Text

 B. Merge & Center

 C. Align Center

 D. Format Painter

Câu 3. Phát biểu nào sau đây là sai?

   A. Có thể hiển thị lại hàng, cột đã ẩn

   B. Cột mới được chèn vào bên trái cột đang chọn

   C. Hàng mới được chèn vào bên trên hàng đang chọn

   D. Hàng, cột đã ẩn không thể hiện lại

Câu 4. Khi định dạng ngày tháng theo kiểu dd/mm/yyyy, cách hiển thị nào sau đây là đúng?

 A. 14/03/22

 B. 13/12/2022

 C. 03/3/22

 D. 12/31/2022

Câu 5. Để hiển thị ngày 03/03/2022, cần chọn kiểu định dạng nào?

 A. d/mm/yyyy

 B. dd/m/yyyy

 C. dd/mm/yy

 D. dd/mm/yyyy

Câu 6. Phép tính nào sau đây có thể thực hiện với dữ liệu kiểu ngày tháng?

 A. Ngày tháng trừ ngày tháng

 B. Ngày tháng nhân với số

 C. Ngày tháng chia cho số

 D. Ngày tháng nhân ngày tháng

Câu 7. Thao tác nháy chuột phải vào tên trang tính rồi chọn lệnh Delete dùng để làm gì?

 A. Đổi tên trang tính.

 B. Sao chép trang tính.

 C. Xóa trang tính hiện tại.

 D. Di chuyển trang tính.

Câu 8. Để đổi tên cho một trang tính, em thực hiện thao tác nhanh nhất là:

   A. Nháy đúp chuột vào tên trang tính, nhập tên mới và nhấn Enter.

   B. Vào thẻ Home, chọn Format, chọn Rename Sheet.

   C. Nhấn phím F2 trên bàn phím.

   D. Nháy chuột vào thẻ File, chọn Save As.

Câu 9. Việc trình bày bảng tính (kẻ khung, tô màu nền...) nhằm mục đích chính là gì?

   A. Giúp máy tính tính toán các công thức chính xác hơn.

   B. Giúp bảng tính đẹp mắt, dễ đọc, dễ so sánh và làm nổi bật dữ liệu quan trọng.

   C. Làm giảm dung lượng tệp tin khi lưu trữ.

   D. Ngăn chặn người khác sửa đổi dữ liệu trong bảng tính.

Câu 10. Thao tác nhấn giữ chuột trái vào tên trang tính và kéo sang vị trí mới dùng để:

   A. Sao chép trang tính.

   B. Xóa trang tính.

   C. Thay đổi thứ tự (di chuyển) trang tính.

   D. Ẩn trang tính.

Câu 11. Để sao chép một trang tính bằng cách kéo thả chuột, em cần nhấn giữ thêm phím nào trong quá trình kéo?

 A. Phím Alt.

 B. Phím Shift.

 C. Phím Ctrl.

 D. Phím Caps Lock.

Câu 12. Trong hộp thoại Format Cells, tại thẻ Border, lựa chọn "Inside" dùng để làm gì?

   A. Kẻ đường viền bao quanh bên ngoài vùng chọn.

   B. Kẻ các đường lưới ngăn cách bên trong vùng chọn.

   C. Xóa tất cả các đường viền đã có.

   D. Chỉ kẻ đường viền phía trên cùng của ô.

Câu 13. Chức năng chính của phần mềm trình chiếu là gì?

   A. Chỉ dùng để soạn thảo văn bản và in ấn.

   B. Tạo bài trình chiếu và hiển thị nội dung các trang chiếu trên màn hình hoặc màn chiếu.

   C. Dùng để tính toán các bảng biểu phức tạp.

   D. Dùng để quản lý các tệp tin trên máy tính.

Câu 14. Đâu là tên của phần mềm trình chiếu phổ biến hiện nay?

 A. Microsoft PowerPoint.

 B. Microsoft Excel.

 C. Microsoft Word.

 D. Windows Explorer.

Câu 15. Trang chiếu đầu tiên trong bài trình chiếu thường được gọi là gì?

 A. Trang nội dung.

 B. Trang kết thúc.

 C. Trang tiêu đề.

 D. Trang mẫu.

Câu 16. Mẫu bố trí (Layout) trong phần mềm trình chiếu là gì?

   A. Là màu sắc của các chữ trên trang chiếu.

   B. Là các hiệu ứng âm thanh đi kèm khi chuyển trang.

   C. Là mẫu tạo sẵn cấu trúc sắp xếp nội dung trên trang chiếu.

   D. Là danh sách các tệp tin bài trình chiếu đã lưu.

Câu 17. Nội dung trên các trang chiếu có thể bao gồm những dạng nào?

   A. Chỉ cho phép nhập văn bản và số.

   B. Văn bản, hình ảnh, biểu đồ, âm thanh và video.

   C. Chỉ bao gồm các hình ảnh và hiệu ứng hoạt hình.

   D. Chỉ bao gồm các công thức toán học.

Câu 18. Để tạo một trang chiếu mới, em có thể sử dụng nút lệnh nào trong thẻ Home?

 A. Layout.

 B. New Slide.

 C. Bullets.

 D. Reset.

Câu 19. Khi muốn tạo một trang chiếu mới có bố cục gồm tiêu đề ở phía trên và hai khung nội dung ở phía dưới để so sánh hai loại cây khác nhau, thao tác nào sau đây giúp em thực hiện nhanh chóng và thẩm mỹ nhất?

   A. Nháy chuột vào thẻ Home, chọn Layout và chọn mẫu bố trí có sẵn phù hợp với yêu cầu.

   B. Tự dùng chuột vẽ các khung hình chữ nhật để chia bố cục trang chiếu.

   C. Gõ hết nội dung của cây thứ nhất rồi nhấn phím Space để đẩy nội dung cây thứ hai sang bên phải.

   D. Nhấn phím Enter nhiều lần cho đến khi văn bản tự động chia làm hai cột.

Câu 20. Em đang trình bày bài báo cáo và nhận thấy cần thêm một trang chiếu để ghi lời cảm ơn ở cuối bài. Để thực hiện việc này trong phần mềm Microsoft PowerPoint, em nên thực hiện thao tác nào trong thẻ Home?

 A. Nháy chuột chọn lệnh Layout.

 B. Nháy chuột chọn lệnh Reset.

 C. Nháy chuột chọn lệnh New Slide.

 D. Nháy chuột chọn lệnh Section.

Câu 21. Các công cụ định dạng văn bản trong phần mềm trình chiếu nằm ở thẻ lệnh nào?

 A. Insert.

 B. Design.

 C. Home.

 D. View.

Câu 22. Để chèn hình ảnh vào trang chiếu, em sử dụng lệnh nào trong thẻ lệnh Insert?

 A. Shapes.

 B. Pictures.

 C. Audio.

 D. Video.

Câu 23. Trong PowerPoint, sau khi chọn một hình ảnh, thẻ lệnh nào sẽ xuất hiện để hỗ trợ định dạng hình ảnh?

 A. Format.

 B. Home.

 C. Design.

 D. Transitions.

Câu 24. Đối với tiêu đề trang chiếu, cỡ chữ thường được khuyến nghị trong khoảng nào?

 A. Từ 10 đến 20.

 B. Từ 20 đến 30.

 C. Từ 30 đến 50.

 D. Từ 60 đến 80.

Câu 25. Bạn An muốn nhấn mạnh một từ khóa quan trọng trong đoạn văn bản trên trang chiếu. Thao tác định dạng nào sau đây là phù hợp nhất?

   A. Giảm cỡ chữ của từ khóa đó xuống nhỏ nhất.

   B. Thay đổi phông chữ sang dạng khó đọc để gây tò mò.

   C. Sử dụng kiểu chữ đậm hoặc thay đổi màu sắc khác biệt cho từ khóa đó.

   D. Chuyển từ khóa đó sang màu trùng với màu nền.

Câu 26. Giả sử em đang sử dụng một mẫu định dạng (Theme) có màu nền là màu xanh đậm. Theo quy tắc định dạng, em nên chọn màu chữ nào cho nội dung để người xem dễ quan sát nhất?

 A. Màu đen.

 B. Màu xanh tím than.

 C. Màu trắng hoặc màu vàng nhạt.

 D. Màu xám tối.

Câu 27. Chức năng chính của các hiệu ứng động trong bài trình chiếu là gì?

 A. Giúp bài trình bày sinh động.

 B. Giúp lưu trữ dữ liệu an toàn.

 C. Giúp kiểm tra các lỗi chính tả.

 D. Giúp thay đổi nội dung văn bản.

Câu 28. Đối tượng nào sau đây có thể được áp dụng hiệu ứng động (Animations)?

 A. Chỉ các khung chứa văn bản thô.

 B. Chỉ các tệp tin âm thanh chèn vào.

 C. Chỉ các hình ảnh minh họa nhỏ.

 D. Các văn bản, hình ảnh, biểu đồ.

Câu 29. Để xem trước các hiệu ứng đã thiết lập cho trang chiếu, em sử dụng lệnh nào trong thẻ Animations?

 A. Lệnh Preview.

 B. Lệnh Layout.

 C. Lệnh Reset.

 D. Lệnh Themes.

Câu 30. Điểm khác biệt cơ bản giữa hiệu ứng động cho đối tượng và hiệu ứng chuyển trang là gì?

   A. Đối tượng là chữ còn trang là ảnh.

   B. Đối tượng nằm trong trang, trang là slide.

   C. Đối tượng dùng để in, trang để chiếu.

   D. Đối tượng là màu, trang là hình dạng.

Câu 31. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện tìm kiếm một giá trị trong danh sách bằng cách nào?

   A. So sánh giá trị cần tìm với giá trị ở giữa danh sách.

   B. Thực hiện tìm ngẫu nhiên một phần tử trong danh sách.

   C. Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối của danh sách.

   D. So sánh giá trị cần tìm với giá trị cuối của danh sách.

Câu 32. Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự, điều gì xảy ra nếu giá trị cần tìm được tìm thấy?

   A. Thuật toán tiếp tục tìm kiếm cho đến hết danh sách.

   B. Trả lời "Tìm thấy", chỉ ra vị trí tìm được và kết thúc.

   C. Thuật toán yêu cầu người dùng nhập lại giá trị mới.

   D. Trả lời "Không tìm thấy" và thực hiện lại từ đầu bài.

Câu 33. Thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh sách đối tượng cần tìm kiếm phải như thế nào?

   A. Danh sách bắt buộc phải được sắp xếp theo bảng chữ cái.

   B. Danh sách bắt buộc phải được sắp xếp theo thứ tự tăng dần.

   C. Danh sách đối tượng có thể là một danh sách bất kỳ.

   D. Danh sách chỉ bao gồm các con số nguyên nhỏ hơn mười.

Câu 34. Có bao nhiêu điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp trong thuật toán tìm kiếm tuần tự?

   A. Chỉ cần kiểm tra một điều kiện duy nhất để dừng lại.

   B. Cần kiểm tra hai điều kiện độc lập để dừng vòng lặp.

   C. Cần kiểm tra ba điều kiện khác nhau cùng một lúc.

   D. Thuật toán sẽ tự động dừng mà không cần điều kiện.

Câu 35. Thuật toán tìm kiếm tuần tự sẽ tiếp tục thực hiện bước tiếp theo khi nào?

   A. Khi đã tìm thấy giá trị cần tìm ở vị trí đang xét hiện tại.

   B. Khi đã xem xét hết tất cả các phần tử có trong danh sách.

   C. Khi chưa tìm thấy giá trị và chưa xem xét hết danh sách.

   D. Khi giá trị đang xét lớn hơn giá trị cần tìm trong dãy số.

Câu 36. Mục đích chính của việc chia bài toán lớn thành các bài toán nhỏ hơn là gì?

   A. Để làm cho bài toán trở nên phức tạp và khó giải quyết hơn.

   B. Để công việc giải quyết bài toán đơn giản và dễ thực hiện.

   C. Để máy tính có thể lưu trữ được nhiều dữ liệu hơn lúc đầu.

   D. Để thay đổi hoàn toàn kết quả đầu ra của bài toán ban đầu.

Câu 37. Tại mỗi bước thực hiện của thuật toán tìm kiếm tuần tự, thao tác chính là gì?

   A. Sắp xếp lại phần tử đang xét vào cuối danh sách dữ liệu.

   B. So sánh phần tử đang xét với giá trị cần tìm được cho.

   C. Nhân đôi giá trị của phần tử đang được xét trong dãy số.

   D. Xóa bỏ phần tử đang xét ra khỏi danh sách cần tìm kiếm.

Câu 38. Kết luận "Không tìm thấy" trong thuật toán tìm kiếm tuần tự được đưa ra khi nào?

   A. Khi đã xét hết danh sách mà không thấy giá trị cần tìm.

   B. Khi vừa mới bắt đầu xét phần tử đầu tiên của danh sách.

   C. Khi giá trị cần tìm nhỏ hơn phần tử đầu tiên của dãy số.

   D. Khi danh sách cần tìm có quá nhiều đối tượng khác nhau.

Câu 39. Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?

   A. Thông báo "Không tìm thấy" giá trị số 10 trong danh sách.

   B. Thông báo "Tìm thấy" giá trị số 10 tại vị trí thứ 4 của dãy.

   C. Thông báo "Tìm thấy" giá trị số 10 tại vị trí thứ 5 của dãy.

   D. Thông báo "Tìm thấy" giá trị số 10 tại vị trí thứ 6 của dãy.

Câu 40. Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 4, 8, 7, 10, 28]?

   A. Thuật toán cần thực hiện tất cả là hai bước để tìm thấy.

   B. Thuật toán cần thực hiện tất cả là ba bước để tìm thấy.

   C. Thuật toán cần thực hiện tất cả là bốn bước để tìm thấy.

   D. Thuật toán cần thực hiện tất cả là năm bước để tìm thấy.

Câu 41. Thuật toán tìm kiếm nhị phân chỉ có thể thực hiện được trên danh sách đã thỏa mãn điều kiện nào?

   A. Danh sách các đối tượng phải được sắp xếp theo một quy tắc nhất định.

   B. Danh sách các đối tượng phải bao gồm ít nhất mười phần tử trở lên.

   C. Danh sách các đối tượng bắt buộc phải là các con số nguyên dương.

   D. Danh sách các đối tượng phải được giữ nguyên thứ tự như khi nhập vào.

Câu 42. Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu quá trình so sánh giá trị cần tìm với giá trị ở vị trí nào?

   A. Vị trí đầu tiên trong danh sách dữ liệu cần tìm kiếm.

   B. Vị trí cuối cùng trong danh sách dữ liệu cần tìm kiếm.

   C. Vị trí ở chính giữa của danh sách dữ liệu cần tìm kiếm.

   D. Một vị trí bất kì được lựa chọn ngẫu nhiên trong danh sách.

Câu 43. Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân, vùng tìm kiếm lúc ban đầu được xác định là gì?

   A. Chỉ bao gồm nửa phần trước của danh sách dữ liệu.

   B. Chỉ bao gồm nửa phần sau của danh sách dữ liệu.

   C. Bao gồm toàn bộ danh sách dữ liệu ban đầu đang xét.

   D. Bao gồm hai phần tử ở vị trí đầu và vị trí cuối cùng.

Câu 44. Tại mỗi bước lặp của thuật toán tìm kiếm nhị phân, phạm vi vùng tìm kiếm sẽ thay đổi như thế nào?

   A. Vùng tìm kiếm được giữ nguyên kích thước so với bước trước đó.

   B. Vùng tìm kiếm được thu hẹp lại và chỉ còn một nửa so với trước.

   C. Vùng tìm kiếm được mở rộng gấp đôi để tăng khả năng tìm thấy.

   D. Vùng tìm kiếm sẽ bao gồm tất cả các phần tử ngoại trừ phần tử đầu.

Câu 45. Nếu giá trị cần tìm nhỏ hơn giá trị ở vị trí giữa, thuật toán nhị phân sẽ tiếp tục thực hiện như thế nào?

   A. Kết thúc thuật toán ngay lập tức và thông báo không tìm thấy.

   B. Loại bỏ nửa sau danh sách và tìm tiếp trong nửa trước danh sách.

   C. Loại bỏ nửa trước danh sách và tìm tiếp trong nửa sau danh sách.

   D. Quay lại so sánh với phần tử đầu tiên của toàn bộ danh sách cũ.

Câu 46. Công thức xác định vị trí giữa của vùng tìm kiếm trong thuật toán nhị phân được tính như thế nào?

   A. Lấy tổng của vị trí đầu và vị trí cuối sau đó thực hiện chia cho ba.

   B. Lấy hiệu của vị trí cuối và vị trí đầu sau đó thực hiện chia cho hai.

   C. Lấy phần nguyên của tổng vị trí đầu và vị trí cuối thực hiện chia hai.

   D. Lấy phần nguyên của hiệu vị trí cuối và vị trí đầu thực hiện chia hai.

Câu 47. Tại sao thuật toán tìm kiếm nhị phân lại thực hiện tìm kiếm nhanh hơn thuật toán tìm kiếm tuần tự?

   A. Vì nó không cần phải thực hiện bất kì phép so sánh dữ liệu nào.

   B. Vì nó luôn luôn bắt đầu kiểm tra từ phần tử đầu tiên của dãy số.

   C. Vì nó thu hẹp được phạm vi tìm kiếm chỉ còn một nửa sau mỗi bước.

   D. Vì nó chỉ hoạt động hiệu quả trên những danh sách có ít phần tử.

Câu 48. Hoạt động nào trong thực tế đời sống cho thấy mối liên quan rõ rệt nhất giữa sắp xếp và tìm kiếm nhị phân?

   A. Đếm tổng số lượng học sinh đang có mặt ở trong một phòng học.

   B. Tra một từ tiếng Anh cụ thể trong một cuốn từ điển Anh - Việt.

   C. Tìm một chiếc chìa khóa trong một chùm chìa khóa chưa đánh dấu.

   D. Liệt kê các công việc cần phải làm trong một ngày theo thứ tự.

Câu 49. Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm học sinh được 9,5 điểm trong danh sách [7,5; 8,0; 8,5; 9,0; 9,5; 10]. Cần bao nhiêu bước để tìm thấy?

   A. Cần thực hiện tất cả một bước lặp để tìm thấy giá trị cần tìm.

   B. Cần thực hiện tất cả hai bước lặp để tìm thấy giá trị cần tìm.

   C. Cần thực hiện tất cả ba bước lặp để tìm thấy giá trị cần tìm.

   D. Cần thực hiện tất cả bốn bước lặp để tìm thấy giá trị cần tìm.

Câu 50. Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm nước "Iceland" trong danh sách đã xếp [Albania, Bolivia, Canada, Germany, Greenland, Iceland, Portugal, Scotland, Vietnam]. Cần bao nhiêu bước?

   A. Thuật toán cần thực hiện tất cả năm bước để tìm thấy nước Iceland.

   B. Thuật toán cần thực hiện tất cả bốn bước để tìm thấy nước Iceland.

   C. Thuật toán cần thực hiện tất cả ba bước để tìm thấy nước Iceland.

   D. Thuật toán cần thực hiện tất cả hai bước để tìm thấy nước Iceland.